English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: choke

Best translation match:
English Vietnamese
choke
* danh từ
- lõi rau atisô
- sự làm nghẹt, sự làm kẹt, sự tắc lại
- sự làm ngột, sự làm tắt (tức) thở
- chỗ thắt lại, chỗ co lại, chỗ bóp lại
- (điện học) cuộn cảm kháng ((cũng) choker)
=high-frequency choke+ cuộn cảm kháng cao tần
- (kỹ thuật) van điều tiết không khí; bướm gió
* ngoại động từ
- làm nghẹt, làm tắc (tức) thở
=to choke to death+ làm cho nghẹt thở; bóp cổ chết
- làm chết ngạt
=to choke a plant+ làm cho cây bị chết ngạt
- (+ up) bít lại, bịt lại
=to choke [up] pipe+ bịt ống lại
- nén, nuốt (giận, nước mắt)
* nội động từ
- nghẹt thở, ngạt thở, tắc (tức) thở
=to choke with laughter+ tức thở vì cười, cười ngất
- uất, uất lên
=to choke with anger+ tức uất lên
- tắc, nghẹt (ống dẫn...)
!to choke back
- cầm, nuốt (nước mắt)
=to choke back one's tears+ cầm nước mắt
!to choke down
- nuốt, nén
=to choke down one's anger+ nuốt giận
!to choke in
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng
!to choke off
- bóp cổ
- can gián, khuyên can
- đuổi đi
=to choke someone off+ đuổi ai đi
!to choke up
- bịt, bít chặt
- làm nghẹt (tiếng)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lặng thinh, nín lặng

Probably related with:
English Vietnamese
choke
bóp cổ ; bị nghẹn ; bị nghẹt ; chết nghẹn chắc ; chết nghẹt ; cụt ; làm chết nghẹt ; lôi từ ; lẽ lôi từ ; nghẹn thôi ; nghẹt thở ; ngộp thở ; siết cổ ; tắc thở ;
choke
bo ; bóp cổ ; bị nghẹn ; bị nghẹt ; chết nghẹn chắc ; chết nghẹt ; cụt ; làm chết nghẹt ; lôi từ ; lẽ lôi từ ; nghẹn thôi ; nghẹt thở ; ngộp thở ; siết cổ ; tắc thở ; đọc ;

May be synonymous with:
English English
choke; choke coil; choking coil
a coil of low resistance and high inductance used in electrical circuits to pass direct current and attenuate alternating current
choke; fret; gag
be too tight; rub or press
choke; scrag
wring the neck of
choke; strangle
constrict (someone's) throat and keep from breathing
choke; gag; strangle; suffocate
struggle for breath; have insufficient oxygen intake
choke; back up; choke off; clog; clog up; congest; foul
become or cause to become obstructed
choke; asphyxiate; stifle; suffocate
impair the respiration of or obstruct the air passage of
choke; suffocate
become stultified, suppressed, or stifled
choke; throttle
reduce the air supply
choke; gag
cause to retch or choke

May related with:
English Vietnamese
choke-bore
* danh từ
- họng súng
- đoạn kênh mương bị đất đá lấp đi
choke-damp
* danh từ
- khí mỏ (chủ yếu gồm khí cacbonic, không nổ)
choke-full
* tính từ
- đầy chật, chật như nêm
- tắc nghẹt
choke-pear
* danh từ
- lời trách làm cho nghẹn ngào; sự việc làm cho nghẹn ngào
choke-input filter
- (Tech) bộ lọc sóng điện/cuộn cản nhập
filter choke
- (Tech) cuộn cản lọc
choke-collar
* danh từ
- vòng đai ở cổ chó để điều khiển nó
choked
* tính từ
- (choked about something) (thông tục) tức tối; chán nản
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: