English to Vietnamese
Search Query: charisma
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
charisma
|
* danh từ
- uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng) |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
charisma
|
sức hút ;
|
|
charisma
|
sức hút ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
charisma; personal appeal; personal magnetism
|
a personal attractiveness or interestingness that enables you to influence others
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
charisma
|
* danh từ
- uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng) |
|
charisma
|
sức hút ;
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
