English → Vietnamese
char
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
char
* danh từ
- (động vật học) giống cá hồi chấm hồng
* danh từ & nội động từ
- (như) chare
* động từ
- đốt thành than, hoá thành than
=to char wood+ đốt củi thành than
* danh từ
- (từ lóng) trà
- (động vật học) giống cá hồi chấm hồng
* danh từ & nội động từ
- (như) chare
* động từ
- đốt thành than, hoá thành than
=to char wood+ đốt củi thành than
* danh từ
- (từ lóng) trà
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
char
hồi chấm hồng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
char charwoman; cleaning lady; cleaning woman; woman
a human female employed to do housework
char charr
any of several small trout-like fish of the genus Salvelinus
char coal
burn to charcoal
char blacken; scorch; sear
burn slightly and superficially so as to affect color
Other matches
Other phrases built from the same root.
char-à-banc
-à-bancs)
/'ʃærəbæɳz/
* danh từ
- xe khách có ghế dài (để đi tham quan...)
/'ʃærəbæɳz/
* danh từ
- xe khách có ghế dài (để đi tham quan...)
char-à-bancs
-à-bancs)
/'ʃærəbæɳz/
* danh từ
- xe khách có ghế dài (để đi tham quan...)
/'ʃærəbæɳz/
* danh từ
- xe khách có ghế dài (để đi tham quan...)
* danh từ
- sự hoá than, đốt thành than
- sự hoá than, đốt thành than