English to Vietnamese
Search Query: adventure
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
adventure
|
* động từ
- phiêu lưu, mạo hiểm, liều =to adventure to do something+ liều làm việc gì =to adventure one's life+ liều mạng - dám đi, dám đến (nơi nào...) - dám tiến hành (cuộc kinh doanh...) * danh từ - sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo =stories of adventures+ những truyện phiêu lưu - sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo - sự việc bất ngờ =to meet with an adventure gặp+ một sự việc bất ngờ - sự may rủi, sự tình cờ =if, by adventure,you come across him+ nếu tình cờ anh có gặp hắn - (thương nghiệp) sự đầu cơ |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
adventure
|
chuyê ; chuyê ́ ; chuyến du hành ; chuyến phiêu lưu ; chuyến phưu lưu ; cuộc phiêu lưu chứ ; cuộc phiêu lưu vui ; cuộc phiêu lưu ; cuộc thám hiểm ; du hành ; hành trình ; mạo hiểm ; một cuộc phiêu lưu ; ngần đó phiêu lưu ; phiêu lưu mạo hiểm ; phiêu lưu ; sự mạo hiểm ; sự phiêu lưu ; thám hiểm ; trình ; được phiêu lưu ; đồng tính ;
|
|
adventure
|
chuyến du hành ; chuyến phiêu lưu ; chuyến phưu lưu ; cuộc phiêu lưu chứ ; cuộc phiêu lưu kỳ ; cuộc phiêu lưu vui ; cuộc phiêu lưu ; cuộc thám hiểm ; du hành ; hành trình ; mạo hiểm ; một cuộc phiêu lưu ; ngần đó phiêu lưu ; phiêu lưu mạo hiểm ; phiêu lưu ; phiêu ; phong ; sinh ; sự mạo hiểm ; sự phiêu lưu ; thám hiểm ; trình ; được phiêu lưu ; đồng tính ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
adventure; dangerous undertaking; escapade; risky venture
|
a wild and exciting undertaking (not necessarily lawful)
|
|
adventure; chance; gamble; hazard; risk; run a risk; take a chance; take chances
|
take a risk in the hope of a favorable outcome
|
|
adventure; hazard; jeopardize; stake; venture
|
put at risk
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
adventure
|
* động từ
- phiêu lưu, mạo hiểm, liều =to adventure to do something+ liều làm việc gì =to adventure one's life+ liều mạng - dám đi, dám đến (nơi nào...) - dám tiến hành (cuộc kinh doanh...) * danh từ - sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo =stories of adventures+ những truyện phiêu lưu - sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo - sự việc bất ngờ =to meet with an adventure gặp+ một sự việc bất ngờ - sự may rủi, sự tình cờ =if, by adventure,you come across him+ nếu tình cờ anh có gặp hắn - (thương nghiệp) sự đầu cơ |
|
adventurer
|
* danh từ
- người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm - (thương nghiệp) người đầu cơ - kẻ đại bợm, kẻ gian hùng - kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền) |
|
adventurism
|
* danh từ
- chủ nghĩa phiêu lưu |
|
adventurous
|
* tính từ
- thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm - liều lĩnh |
|
adventurousness
|
* danh từ
- tính phiêu lưu, tính mạo hiểm - tính liều lĩnh |
|
adventure playground
|
* danh từ
- sân chơi có nhiều đồ chơi bằng gỗ và kim loại |
|
adventurously
|
* phó từ
- liều lỉnh, mạo hiểm |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
