English to Vietnamese
Search Query: centralization
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
centralization
|
* danh từ
- sự tập trung - sự tập quyền trung ương |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
centralization
|
tập trung ;
|
|
centralization
|
tập trung ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
centralization; centralisation
|
the act of consolidating power under a central control
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
centralism
|
* danh từ
- chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung =democratic centralism+ chế độ tập trung dân chủ |
|
centralization
|
* danh từ
- sự tập trung - sự tập quyền trung ương |
|
centralize
|
* ngoại động từ
- tập trung - quy về trung ương |
|
central computer
|
- (Tech) máy điện toán trung ương
|
|
central data processor
|
- (Tech) bộ xử lý dữ kiện trung ương
|
|
central processing unit (cpu)
|
- (Tech) bộ xử lý trung ương
|
|
central bank
|
- (Econ) Ngân hàng trung ương
+ Một cơ quan có trách nhiệm kiểm soát hệ thống ngân hàng và tiền tệ của một nước, mặc dù có chức năg khác phụ thuộc vào môi trường và cơ cấu tài chính. |
|
central bank of central banks
|
- (Econ) Ngân hàng trung ương của các ngân hàng trung ương.
+ Xem BANK FOR INTERNATIONAL SETTLEMENTS và INTERNATIONAL MONETATY FUND. |
|
central business district
|
- (Econ) Khu kinh doanh trung tâm.
+ Một khu vực ở trung tâm các thành phố và đa số thị trấn lớn được sử dụng cho các hoạt động thương mại. Xem ACCESS/SPACE TRADE - OFF MODEL. |
|
central limit theorem.
|
- (Econ) Định lý giới hạn trung tâm.
+ Định lý nói rằng tổng (và trung bình) của một nhóm các biến ngẫu nhiên sẽ tuân theo phân phối chuẩn nếu mẫu chọn đủ lớn, không phụ thuộc vào dạng phân phối mà các biến riêng biệt có. |
|
central place theory
|
- (Econ) Lý thuyết Vị trí Trung tâm.
+ Xem LOCATION THEORY. |
|
central planing
|
- (Econ) Kế hoạch hoá tập trung.
+ Xem PLANNED ECONOMY. |
|
central policy review staff
|
- (Econ) Ban xet duyệt chính sách trung ương (CPRS).
+ Một văn phòng được thành lập ở Anh năm 1970 chịu trách nhiệm tiến hành các vấn đề chính sách kinh tế chính cho văn phòng nội các. |
|
central statical office
|
- (Econ) Cục thống kê trung ương
+ Một cục của chính phủ Anh có trách nhiệm thu thập, tổng hợp xuất bản các số liệu thống kê do văn phòng chính phủ và các cơ quan không chính thức và bán chính thức ở Anh cung cấp. |
|
central tendency
|
- (Econ) Xu hướng hướng tâm; Hướng tâm.
|
|
centrality
|
* danh từ
- tình trạng ở trung tâm - xu hướng đứng ở trung tâm |
|
centralizer
|
- xem centralize
|
|
centrally
|
- xem central
|
|
west central
|
* danh từ
- (viết tắt: WC) Trung Tâm Tây |
|
non-central
|
- không trung tâm; không đối xứng, không tâm
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
