English to Vietnamese
Search Query: advance
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
advance
|
* danh từ
- sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ - sự đề bạt, sự thăng, chức - sự tăng giá - tiền đặt trước, tiền trả trước - tiền cho vay - sự theo đuổi, sự làm thân - (điện học) sự sớm pha !advance copy - bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản !in advance - trước, sớm =to pay in advance+ trả tiền trước !in advance of - trước, đi trước = Marx's ideas ưere in advance of his age+ những tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của người * ngoại động từ - đưa lên, đưa ra phía trước - đề xuất, đưa ra =to advance an opinion+ đưa ra một ý kiến - đề bạt, thăng chức (cho ai) - làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...) - thúc đẩy (sự việc...) - tăng, tăng lên =to advance a price+ tăng giá - trả trước, đặt trước =to advance a money+ đặt tiền trước - cho vay (tiền) * nội động từ - tiến lên, tiến tới, tiến bộ =to advance in one's studies+ tiến bộ trong học tập =to advance in the world+ đang lên, đang tiến bộ - tăng, tăng lên =to advance in price+ giá tăng lên |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
advance
|
bên ngoài ; bước tiến ; bước tới ; cao ; cuộc tiến ; cấp ; cận ; danh sách ; hoàng trước ; không tiến quân ; lên ; lên đường ; lương trước ; nâng cao ; nên biết trước ; phát triển ; phần thưởng ; sớm hơn ; sự phát triển ; sự tiến bộ ; ta trước ; thành công tiến bộ ; thêm ; thông ; thúc đẩy cuộc ; thúc đẩy ; thưởng ; tiên tiến ; tiến bộ ; tiến công ; tiến lên ; tiến mới ; tiến quân lên ; tiến quân ; tiến triển cuả ; tiến triển ; tiến trước ; tiến tới ; tiến ; tiền trước ; tiền trạm ; triển ; trước giờ ; trước khi nó xảy ra ; trước khi nó xảy ; trước khi ; trước thôi ; trước ; trước ít tiền ; trả hơn ; trả trước ; tăng ; tạm ứng ; tạo ; tấn công ; đang tiến công ; đi lên ; đi trước ; đó ; đưa trước ; được lên ; đẩy ; định ; ứng trước ;
|
|
advance
|
bên ngoài ; bước tiến ; bước tới ; cấp ; cận ; danh sách ; hoàng trước ; không tiến quân ; lên ; lên đường ; lương trước ; nâng cao ; nên biết trước ; phát triển ; phần thưởng ; sớm hơn ; sự phát triển ; sự tiến bộ ; ta trước ; thành công tiến bộ ; thêm ; thông ; thúc đẩy cuộc ; thúc đẩy ; thưởng ; tiên tiến ; tiến bộ ; tiến công ; tiến lên ; tiến mới ; tiến quân lên ; tiến quân ; tiến triển cuả ; tiến triển ; tiến trước ; tiến tới ; tiến ; tiền trước ; tiền trạm ; trinh ; triển ; trước giờ ; trước khi nó xảy ra ; trước khi nó xảy ; trước khi ; trước thôi ; trước ; trước ít tiền ; trả hơn ; trả trước ; tăng ; tạm ứng ; tạo ; tấn công ; đang tiến công ; đi lên ; đi trước ; đó ; đưa trước ; được lên ; đẩy ; định ; ứng trước ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
advance; progress; progression
|
a movement forward
|
|
advance; betterment; improvement
|
a change for the better; progress in development
|
|
advance; approach; feeler; overture
|
a tentative suggestion designed to elicit the reactions of others
|
|
advance; advancement; forward motion; onward motion; procession; progress; progression
|
the act of moving forward (as toward a goal)
|
|
advance; cash advance
|
an amount paid before it is earned
|
|
advance; rise
|
increase in price or value
|
|
advance; go on; march on; move on; pass on; progress
|
move forward, also in the metaphorical sense
|
|
advance; throw out
|
bring forward for consideration or acceptance
|
|
advance; boost; bump up; supercharge
|
increase or raise
|
|
advance; boost; encourage; further; promote
|
contribute to the progress or growth of
|
|
advance; bring forward
|
cause to move forward
|
|
advance; gain; gain ground; get ahead; make headway; pull ahead; win
|
obtain advantages, such as points, etc.
|
|
advance; come along; come on; get along; get on; progress; shape up
|
develop in a positive way
|
|
advance; elevate; kick upstairs; promote; raise; upgrade
|
give a promotion to or assign to a higher position
|
|
advance; set ahead
|
move forward
|
|
advance; gain
|
rise in rate or price
|
|
advance; beforehand
|
being ahead of time or need
|
|
advance; advanced; in advance
|
situated ahead or going before
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
advance
|
* danh từ
- sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ - sự đề bạt, sự thăng, chức - sự tăng giá - tiền đặt trước, tiền trả trước - tiền cho vay - sự theo đuổi, sự làm thân - (điện học) sự sớm pha !advance copy - bản (sách, tài liệu, ...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản !in advance - trước, sớm =to pay in advance+ trả tiền trước !in advance of - trước, đi trước = Marx's ideas ưere in advance of his age+ những tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của người * ngoại động từ - đưa lên, đưa ra phía trước - đề xuất, đưa ra =to advance an opinion+ đưa ra một ý kiến - đề bạt, thăng chức (cho ai) - làm cho tiến bộ, làm tiến mau (khoa học...) - thúc đẩy (sự việc...) - tăng, tăng lên =to advance a price+ tăng giá - trả trước, đặt trước =to advance a money+ đặt tiền trước - cho vay (tiền) * nội động từ - tiến lên, tiến tới, tiến bộ =to advance in one's studies+ tiến bộ trong học tập =to advance in the world+ đang lên, đang tiến bộ - tăng, tăng lên =to advance in price+ giá tăng lên |
|
advance-guard
|
* danh từ
- (quân sự) quân tiền phong |
|
advanced
|
* tính từ
- tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến =an advanced method of production+ phương pháp sản xuất tiên tiến =advanced ideas+ tư tưởng tiến bộ - cao, cấp cao =to be advanced in years+ đã cao tuổi =advanced mathematics+ toán cấp cao =advanced students+ học sinh đại học ở các lớp cao |
|
advancement
|
* danh từ
- sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên =advancement of science+ sự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên =advancement in career+ tiến bộ trong nghề nghiệp - sự thăng chức, đề bạt - (pháp lý) tiền (người kế thừa được) nhận trước |
|
advance corporation tax (act)
|
- (Econ) Thuế doanh nghiệp ứng trước.
+ Là một khoản ứng trước THUẾ DOANH NGHIỆP và được ghi vào tài khoản bên nợ của doanh nghiệp đối với loại thuế này. Đó là một phương tiện để có thể thu thuế doanh nghiệp sớm hơn. |
|
advance refunding
|
- (Econ) Hoàn trả trước.
+ KỸ THUẬT QUẢN LÝ CÔNG NỢ mới được chính phủ liên bang, các chính quyền địa phương và tiểu bang của Mỹ sử dụng. |
|
bank advance
|
- (Econ) Khoản vay ngân hàng.
+ Một cụm thuật ngữ chung dùng cho bất kỳ một loại vay ngân hàng nào. Xem BANK LOAN. |
|
advance-trenches
|
* danh từ
- chiến hào tiền tiêu |
|
advancer
|
- xem advance
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
