English to Vietnamese
Search Query: waters
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
waters
|
biển ; chai nước ; chảy tràn ; chảy ; các dòng nước ; các vùng nước ; có những dòng nước trào ; có những nước ; cốc nước ; dòng nước lớn ; dòng nước ; dòng ; dưới nước mà ; dưới nước ; hải phận ; hải ; hồ nước ; lụt ; mặt nước ; nhiều nước ; những dòng nước trào ; những nước ; nơi nhiều nước ; nươ ; nước hồ ; nước lớn ; nước lụt ; nước sâu ; nước trong ; nước ; rạch ; soa ; suối nước ; thác ; thần ; trong hải phận ; trong ; tắt ; vùng biển ; vùng nước ;
|
|
waters
|
biển ; chai nước ; chảy ; các dòng nước ; các vùng nước ; có những nước ; cốc nước ; dòng nước lớn ; dòng nước ; dòng ; hải phận ; hải ; hồ nước ; lụt ; mặt nước ; những nước ; nơi nhiều nước ; nươ ; nước lụt ; nước sâu ; nước trong ; nước ; rạch ; soa ; suối nước ; thác ; thần ; tế ; vùng biển ; vùng nước ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
waters; ethel waters
|
United States actress and singer (1896-1977)
|
|
waters; amnionic fluid; amniotic fluid
|
the serous fluid in which the embryo is suspended inside the amnion
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
barley-water
|
* danh từ
- nước lúa mạch (cho người lớn) |
|
blue water
|
* danh từ
- biển cả, biển khơi |
|
blue-water school
|
* danh từ
- môn phái hải quân thuần tuý (môn phái các nhà chiến lược chủ trương chỉ cần có hải quân mạnh là bảo vệ được nước mình) |
|
dish-water
|
-wash)
/'diʃwɔʃ/ * danh từ - nước rửa bát |
|
ditch-water
|
* danh từ
- nước tù, nước đọng (ở hào) =as dull as ditch-water+ buồn tẻ, phẳng lặng như nước ao tù |
|
drinking-water
|
* danh từ
- nước uống |
|
fire-water
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) rượu mạnh |
|
head-water
|
* danh từ
- thượng nguồn, thượng lưu (của một dòng sông) - (số nhiều) nước nguồn |
|
heavy water
|
* danh từ
- (hoá học) nước nặng |
|
high-water
|
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngắn cũn cỡn =high-water pants+ quần ngắn cũn cỡn |
|
high-water-mark
|
* danh từ
- mức nước thuỷ triều lúc cao nhất - (nghĩa bóng) mức cao nhất |
|
hot water
|
* danh từ
- nước nóng - (thông tục) cảnh khó khăn =to be in hot water+ lâm vào cảnh khó khăn; xích mích với ai vì sơ hở |
|
ice water
|
* danh từ
- nước đá tan ra - nước pha nước đá, nước ướp lạnh |
|
lavender-water
|
* danh từ
- nước hoa oải hương |
|
lime-water
|
* danh từ
- nước vôi |
|
low-water mark
|
* danh từ
- mức nước thuỷ triều lúc thấp nhất - (nghĩa bóng) mức thấp nhất |
|
milk and water
|
* danh từ
- sữa pha lõng - bài nói chuyện nhạt nhẽo, bài nói chuyện vô vị; cuốn sách nhạt nhẽo * tính từ - yếu ớt - nhạt nhẽo, vô vị |
|
mineral water
|
* danh từ
- nước khoáng |
|
rain-water
|
* danh từ
- nước mưa |
|
rose-water
|
* danh từ
- nước hoa hoa hồng - (nghĩa bóng) lời tán tụng, lời ca ngợi, sự đối xử nhẹ nhàng |
|
salt water
|
* danh từ
- nước biển, nước mặn - (từ lóng) nước mắt |
|
salt-water
|
* tính từ
- (thuộc) biển; sống ở biển |
|
sea-water
|
* danh từ
- nước biển |
|
slack water
|
* danh từ
- lúc nước không lên không xuống - dòng nước không chảy |
|
soda-water
|
* danh từ
- nước xô-đa (giải khát) |
|
spa-water
|
* danh từ
- nước suối khoáng |
|
sparkling water
|
* danh từ
- nước xô-đa |
|
spring water
|
* danh từ
- nước nguồn |
|
surface-water
|
* danh từ
- (địa lý,địa chất) nước trên mặt |
|
table-water
|
* danh từ
- nước suối (để uống khi ăn cơm) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
