EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

users

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

users
dùng ; họ ; khán giả ; mà người dùng ; người du ; người du ̀ ng ; người du ̀ ; người dùng có ; người dùng cũng ; người dùng ; người dùng đã biết ; người dùng đã ; người sử dụng ; người sử ; người thích ; người tiêu dùng ; những người dùng ; những người ; sử dụng ; thành viên ; viên ;
users
dùng ; họ ; khán giả ; mà người dùng ; người dùng có ; người dùng cũng ; người dùng ; người dùng đã biết ; người dùng đã ; người sử dụng ; người sử ; người thích ; người tiêu dùng ; những người dùng ; nối ; sử dụng ; thành viên ; viên ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

authorized user
- (Tech) người dùng được quyền, người dùng được phép
casual user
- (Tech) người dùng bất thường
computer user
- (Tech) người dùng máy điện toán
computer users group
- (Tech) nhóm người dùng máy điện toán
- (Tech) người dùng cuối
graphical user interface (gui) = graphical interface
- (Tech) giao diện đồ họa cho người dùng, gu-i
marginal user cost
- (Econ) Chi phí sử dụng cận biên.
+ Trong kinh tế học tài nguyên, đó là lợi ích ròng (việc định giá một đơn vị tài nguyên, tức là giá của nó trừ đi chi phí khai thác) mà thế hệ tương lai không có được do thế hệ hiện tại đã sử dụng một đơn vị tài nguyên hữu hạn.
user cost of capital
- (Econ) Chi phí sử dụng vốn.
+ Giá trị thuê dịch vụ vốn, hay giá mà một hãng phải trả cho việc sử dụng dung lượng vốn mà nó sở hữu hay xem xét để mua.
* tính từ
- (hệ thống vi tính) có nhiều người sử dụng cùng một lúc
- xem user-friendly
* tính từ
- dễ sử dụng cho những người không chuyên môn; không khó, không gây e ngại (nhất là về máy tính, phần mềm của nó )

Nearby words

Browse all English words starting with U