English to Vietnamese
Search Query: turns
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
turns
|
biến thành ; biến ; biến đổi ; bật lên ; bật ; chiều ; cho thấy ; chuyển hóa ; chuyển sang ; chuyển thành ; chuyển ; chàng ; chìm ; chỉ có ; chỉ ; còn thắp ; còn tỏ ; có nghĩa ; có ; diễn ; dẫn ; giờ thì thấy ; hoa ; hoá ; hóa ; hôm ; hứng ; luân phiên nhau ; là ; làm lộn ; làm ; lên ; lượt ; lại ; lật ; lộn ; mang ; may nó hóa ; mặt ; mở ; nghĩ là ; người ta ngả ; nhưng hoá ; nhưng hóa ; những gì ; những ; phiên nhau ; phiên ; phát hiện ; quay có vẻ ; quay lại ; quay ra ; quay ; quay đầu ; quả có ; rẽ ; sẽ biến ; sẽ diễn ; sẽ hình ; sẽ quay tròn ; sẽ thay đổi ; sẽ ; sẽ đọng lại ; sớm lộ ; sự hứng thú ; sự ; thay đổi ; thành ; thực ; tròn ; trở nên ; trở thành ; trở ; té ; tất ; tự quay lại ; ve ; và hóa ; và trả ; vì ; xoay ; đang trở ; đã biến ; đã không còn ; đã kết ; đã quay ra ; đã thu ; đã ; đầu ; đổi hướng ; đổi ; đủ ;
|
|
turns
|
biến thành ; biến ; biến đổi ; bật lên ; bật ; chiều ; cho thấy ; chung ; chuyển hóa ; chuyển sang ; chuyển thành ; chuyển ; chàng ; chìm ; chỉ có ; chỉ ; còn thắp ; còn tỏ ; có nghĩa ; có ; diễn ; dẫn ; giờ thì thấy ; hoa ; hoá ; hóa ; hôm ; hứng ; luân phiên nhau ; làm lộn ; lên ; lượt ; lật ; lộn ; mang ; may nó hóa ; mặt ; mở ; nghĩ là ; người ta ngả ; nhưng hoá ; nhưng hóa ; nó ; phiên nhau ; phiên ; phát hiện ; phủ ; quay có vẻ ; quay lại ; quay ra ; quay ; quay đầu ; quả có ; ràng ; rẽ ; sẽ biến ; sẽ diễn ; sẽ hình ; sẽ quay tròn ; sẽ thay đổi ; sẽ ; sẽ đọng lại ; sớm lộ ; sự hứng thú ; sự ; thay đổi ; thành ; thực ; tròn ; trở nên ; trở thành ; trở ; té ; tất ; tối ; tự quay lại ; ve ; và hóa ; và trả ; xoay ; đang trở ; đã biến ; đã kết ; đã quay ra ; đã thu ; đổi hướng ; đổi ; đủ ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
ampere-turn
|
* danh từ
- (điện học) Ampe vòng |
|
ill turn
|
* danh từ
- vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm =to do somebody an ill turn+ làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...) |
|
out-turn
|
* danh từ
- sản lượng - chất lượng vật sản xuất ra |
|
rocking-turn
|
* danh từ
- vòng lượn (trượt băng) ((cũng) rocker) |
|
round turn
|
* danh từ
- (hàng hải) vòng dây chão (buộc quanh cột...) !to bring up with a round turn - chặn đứng lại |
|
star turn
|
* danh từ
- tiết mục chủ yếu, cái đinh (trong một cuộc biểu diễn) |
|
turn-down
|
* tính từ
- gập xuống (cổ áo) * danh từ - sự bác bỏ, sự không thừa nhận (một đề nghị...) |
|
turn-out
|
* danh từ
- đám đông =there was a great turn-out at his funeral+ đám tang của ông ta có nhiều người đi đưa - cuộc đình công; người đình công - sản lượng - cỗ xe ngựa - (ngành đường sắt) đường tránh |
|
turn-screw
|
* danh từ
- cái chìa vít, cái vặn đinh vít |
|
turn-up
|
* danh từ
- cổ (áo); vành (mũ); gấu (quần...) - lá bài bắt cái - (thông tục) sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả |
|
turning
|
* danh từ
- sự quay, sự xoay - sự đổi chiếu, sự đổi hướng - chỗ ngoặt, chỗ rẽ =take the first turning to the right+ hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải - sự tiện; nghề tiện |
|
u-turn
|
* danh từ
- sự quay 180 o, sự vòng ngược =u-turns not allowed+ không được vòng ngược (biển ở trên đường trong thành phố) |
|
about-turn
|
* danh từ
- sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý |
|
engine-turn
|
* ngoại động từ
- chạm đường lộng chéo |
|
reverse turn
|
* danh từ
- sự rẽ trong khi chạy lùi (của xe máy ) |
|
rough-turn
|
* tính từ
- gia công thô trên máy tiện |
|
three-point turn
|
* danh từ
- phương pháp quay một chiếc ô tô...trong một không gian hẹp bằng cách tiến lên rồi lùi lại rồi lại tiến lên |
|
turn-about
|
* danh từ
- sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại |
|
turn-around
|
* danh từ
- sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ) - quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay) |
|
turn-off
|
* danh từ
- con đường nhánh (con đường tách ra khỏi một con đường to hơn hoặc quan trọng hơn) - |
|
turn-on
|
* danh từ
- |
|
turn-round
|
* danh từ
- sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ) - quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay) |
|
turned
|
* tính từ
- được tiện - mài gọt láng bóng - (a man turned fifty) một người quá năm mươi - (ngành in) đảo ngược - (turned out) ăn diện đẹp - (well turned sentence) câu diễn đạt khéo |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
