English → Vietnamese
catchiness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
catchiness
* danh từ
- tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ
- tính dễ nhớ, dễ thuộc
- tính đánh lừa; sự cho vào bẫy
- tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ
- tính dễ nhớ, dễ thuộc
- tính đánh lừa; sự cho vào bẫy
Other matches
Other phrases built from the same root.
catchiness
* danh từ
- tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ
- tính dễ nhớ, dễ thuộc
- tính đánh lừa; sự cho vào bẫy
- tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ
- tính dễ nhớ, dễ thuộc
- tính đánh lừa; sự cho vào bẫy
* tính từ
- hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
- dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát...)
- đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt
=a catchy question+ câu hỏi để cho vào bẫy, câu hỏi quỷ quyệt
- từng hồi, từng cơn (gió)
- hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
- dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát...)
- đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt
=a catchy question+ câu hỏi để cho vào bẫy, câu hỏi quỷ quyệt
- từng hồi, từng cơn (gió)