English to Vietnamese
Search Query: transactions
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
transactions
|
chuyển nhượng ; các giao dịch về ; các giao dịch ; dịch ; giao dịch ; những giao dịch ; phạm vi các giao dịch ; ăn ;
|
|
transactions
|
chuyển nhượng ; các giao dịch về ; các giao dịch ; dịch ; giao dịch ; những giao dịch ; phạm vi các giao dịch ; ăn ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
transactions; minutes; proceedings
|
a written account of what transpired at a meeting
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
transaction
|
* danh từ
- sự thực hiện; sự giải quyết =to spend much time on the transaction of the business+ mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc - sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch =we have had no transactions with that firm+ chúng tôi không có quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó - (số nhiều) văn kiện hội nghị chuyên môn =transactions of the 5 th conference on atomic energy+ văn kiện hội nghị lần thứ 5 về năng lượng nguyên tử |
|
accommodation transactions
|
- (Econ) Các giao dịch điều tiết.
+ Trong CÁN CÂN THANH TOÁN, một loại giao dịch tư bản do CÁC CƠ QUAN TIỀN TỆ áp dụng hoặc điều hành để làm đối trọng lại tình trạng tín dụng hoặc tình trạng nợ nần nảy sinh trong các GIAO DỊCH TỰ ĐỊNH. |
|
autonomous transactions
|
- (Econ) Giao dịch tự định
+ Cụm thuật ngữ này được dùng trong học thuyết về CÁN CÂN THANH TOÁN để xác định những loại giao dịch diễn ra tự phát vì lý do lợi nhuận từ phía các hãng hoặc độ thoả dụng được tăng từ phía các cá nhân . |
|
transactions approach
|
- (Econ) Phương pháp giao dịch.
+ Tên phiên bản của Newcomb và Fisher về THUYẾT ĐỊNH LƯỢNG TIỀN. |
|
transactions balances
|
- (Econ) Các số dư giao dịch.
+ Xem MONEY, THE DEMAND FOR. |
|
transactions costs
|
- (Econ) Các chi phí giao dịch.
+ Các chi phí không phải giá phát sinh trong khi trao đổi hàng hoá và dịch vụ. |
|
transactions demand for money
|
- (Econ) Cầu về tiền giao dịch.
+ Một động cơ đòi hỏi có tiền để phục vụ mục đích giao dịch, nghĩa là thanh toán và nhận thanh toán, sử dụng tiền với chức năng của nó là phương tiện trao đổi. |
|
transactions motive for holding money
|
- (Econ) Động cơ giữ tiền để giao dịch.
+ Xem Transactions demand for money, Transactions balances, Money, the demand for. |
|
transactions velocity of circulation
|
- (Econ) Tốc độ lưu thông giao dịch.
+ Xem INCOME VELOCITY OF CIRCULATION. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
