English to Vietnamese
Search Query: towns
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
towns
|
các huyện thị ; các thành địa hạt nó ; các thành địa hạt ; các thị trấn ; các thị trấn đều ; các tỉnh ; làng nữa ; làng ; mấy thị trấn ; ngôi làng ; ngôi làng đó ; ngôi ; những thành phố ; những thị trấn ; phố ; thành phố ; thành thị trấn ; thôn ; thị trấn nhỏ ; thị trấn ; trấn ; trị trấn ; tỉnh thành cũng đã tổ chức ; với các thị trấn ; địa hạt ;
|
|
towns
|
các huyện thị ; các thành địa hạt ; các thị trấn ; các thị trấn đều ; các tỉnh ; làng nữa ; làng ; mấy thị trấn ; ngôi làng ; ngôi làng đó ; những thành phố ; những thị trấn ; phố ; thành phố ; thành thị trấn ; thôn ; thị trấn nhỏ ; thị trấn ; trấn ; trị trấn ; với các thị trấn ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
cloud-cuckoo-town
|
-castle)
/'klaud,kɑ:sl/ (Cloud-cuckoo-land) /'klaud'kuku:lænd/ (cloud-world) /'klaudwə:ld/ * danh từ - cõi mộng, xứ mơ |
|
market-town
|
* danh từ
- thị trấn |
|
post-town
|
* danh từ
- tỉnh có nhà bưu điện |
|
satellite town
|
* danh từ
- thành phố vệ tinh |
|
small-town
|
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh nhỏ |
|
tank town
|
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (ngành đường sắt) ga xép (xe lửa đỗ lấy nước) - tỉnh xép, tỉnh nhỏ |
|
town clerk
|
* danh từ
- thư ký toà thị chính |
|
town council
|
* danh từ
- hội đồng thành phố |
|
town councillor
|
* danh từ
- uỷ viên hội đồng thành phố |
|
town hall
|
* danh từ
- toà thị chính |
|
town planning
|
* danh từ
- quy hoạch thành phố |
|
townee
|
* danh từ
-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) dân hàng phố (ở một thành phố có trường đại học, mà không phải là học sinh) - (thông tục) dân thành phố (mù tịt về những việc ở nông thôn) |
|
cross-town
|
* tính từ
- đi ngang mà thôi (chứ không vào) |
|
garrison-town
|
* danh từ
- thành phố có quân đội đồn trú |
|
ghost town
|
* danh từ
- thành phố mà những cư dân cũ đã bỏ đi hết |
|
new town
|
* danh từ
- khu dân cư được xây dựng khẩn trương dưới sự tài trợ của nhà nước |
|
shire-town
|
* danh từ
- châu thành |
|
town centre
|
* danh từ
- khu vực buôn bán chính, khu vực thương mại chính (của một thành phố) |
|
town crier
|
* danh từ
- người được thuê để đọc các tuyên bố chính thức ở những nơi công cộng (nhất là trước đây) |
|
town house
|
* danh từ
- nhà ở thành phố của người cũng có nhà ở nông thôn - ngôi nhà hiện đại, là một phần của một khóm hoặc dãy nhà đã dự kiến |
|
town planner
|
* danh từ
- người làm quy hoạch thành phố, người nghiên cứu quy hoạch thành phố |
|
twin town
|
* danh từ
- thành phố kết nghĩa (một trong hai thành phố, thường ở hai nước khác nhau, đã lập những mối quan hệ đặc biệt với nhau) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
