English to Vietnamese
Search Query: theories
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
theories
|
các giả thuyết có ; các giả thuyết về ; các giả thuyết ; giả thiết ; giả thuyết cho điều này ; giả thuyết ; giải thuyết ; ly ; ly ́ thuyê ; lý thuyết này ; lý thuyết về ; lý thuyết ; nhiều lý thuyết ; những học thuyết ; những lý thuyết ; những mớ lý thuyết ; suy luận cho đúng ; thuyết của alice ; thuyết ; vô số các học thuyết ; về các lý thuyết ; về lý thuyết ; với giả thuyết ; với mớ suy luận ; với mớ suy luận đó ; đúng ;
|
|
theories
|
các giả thuyết có ; các giả thuyết về ; các giả thuyết ; giả thiết ; giả thuyết cho điều này ; giả thuyết ; giải thuyết ; ly ́ thuyê ; lý thuyết này ; lý thuyết về ; lý thuyết ; nhiều lý thuyết ; những học thuyết ; những lý thuyết ; những mớ lý thuyết ; suy luận cho đúng ; thuyê ; thuyê ́ ; thuyết của alice ; thuyết ; vô số các học thuyết ; về lý thuyết ; với giả thuyết ; với mớ suy luận ; với mớ suy luận đó ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
theory
|
* danh từ
- thuyết, học thuyết = Darwin's theory of evolution+ thuyết tiến hoá của Đác-uyn - thuyết riêng =there's a theory that the lung cancer is caused by cigarettes+ có thuyết cho là bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên - lý thuyết, lý luận, nguyên lý =good in theory but inapplicable in practice+ hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành |
|
behavioural theories of the firm
|
- (Econ) Các lý thuyết dựa trên hành vi về hãng; lý thuyết về hãng dựa trên hành vi.
+ Một nhóm các lý thuyết coi hãng như một liên minh của các phân nhóm mà mục đích của chúng vốn dĩ mâu thuẫn nhau. Xem XEFFICIENCY. |
|
distribution, theories of
|
- (Econ) Các lý thuyết phân phối.
+ Các lý thuyết liên quan đến cơ chế theo đó THU NHẬP quốc dân được phân phối giữa các cá nhân và các nhóm trong nền kinh tế. |
|
dynamic theories of comparative advantage.
|
- (Econ) Các lý thuyết động về lợi thế so sánh.
+ Các lý thuyết mới về thương mại quốc tế, nhấn mạnh vai trò của tính rõ ràng và sự truyền bá thônh tin trong việc giải thích hình thái thương mại quốc tế và sản xuất. |
|
equal sacrifice theories
|
- (Econ) Lý thuyết hy sinh ngang nhau; lý thuyết hy sinh bình đẳng.
+ Sự hy sinh cùng ĐỘ THOẢ DỤNG của những người trả thuế. |
|
growth theories of the firm
|
- (Econ) Các lý thuyết về sự tăng trưởng của hãng.
+ Nhờ công trình đi đầu của E.T. Penrose (lý thuyết tăng trưởng của hãng, Blackwell, Oxford,1959) và R.L.Marris (lý thuyết kinh tế của chủ nghĩa tư bản quản lý, Macmillan, London, 1964) các lý thuyết tăng trưởng trở thành một ngành của các lý thuyết về QUẢN LÝ HÃNG và được coi là phù hợp đối với một nền kinh tế hãng trong đó các nhà quản lý của các hãng có quyền tự do trong việc đề ra các mục tiêu mà họ muốn theo đuổi. |
|
managerial theories of the firm
|
- (Econ) Các học thuyết về hãng thiên về quản lý.
+ Là các học thuyết bắt nguồn từ quan niệm cho rằng CHỦ NGHĨA TƯ BẢN đương thời được đặc trưng bởi sự khống chế trong khu vực sản xuất của các tập đoàn lớn, nơi mà quyền sở hữu và quyền kiểm soát được phân tách rõ ràng giữa các cổ đông và các nhà quản lý. |
|
theorise
|
* nội động từ
- (+about something) tạo ra các lý thuyết - phát triển lý thuyết, nói một cách lý thuyết, suy nghĩ một cách lý thuyết |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
