English to Vietnamese
Search Query: cat
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
cat
|
* danh từ
- con mèo - (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...) - mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu - (hàng hải) đòn kéo neo ((cũng) cat head) - roi chín dài (để tra tấn) ((cũng) cat o-nine-tails) - con khăng (để chơi đanh khăng) !all cats are grey in the dark (in the night) - (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh !cat in the pan (cat-in-the-pan) - kẻ trở mặt, kẻ phản bội !the cat is out the bag - điều bí mật đã bị tiết lộ rồi !fat cat - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tư bản kếch xù, tài phiệt !to fight like Kilkemy cats - giết hại lẫn nhau !to let the cat out of the bag - (xem) let !it rains cats and dogs - (xem) rain !to see which way the cat jumps; to wait for the cat to jump - đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy !to room to swing a cat - (xem) room !to turn cat in the pan - trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi * ngoại động từ - (hàng hải) kéo (neo) lên đòn kéo neo - đánh bằng roi chín dài * nội động từ - (thông tục) nôn mửa |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
cat
|
bị mèo ; chiếc mèo ; cho mèo ; chú mèo ; chú ; chị cat ; con me ̀ o ; con mèo cũng ; con mèo nào ; con mèo này ; con mèo uh ; con mèo ; con mạo ; con ; cô mèo ; của mèo ; họ mèo ; loại mèo ; lũ mèo ; lại của mèo ; me ; me ̀ o ; mèo con ; mèo này ; mèo tha ; mèo thì ; mèo ; mèo đó ; mạo ; ngày mèo ; người ; nhiều tiền ; nhưng mèo ; nuôi mèo ; o ; tom ; xuất ; đồ con mèo ; đồ mèo ; ̀ me ̀ o ;
|
|
cat
|
bị mèo ; chiếc mèo ; cho mèo ; chú mèo ; chưa ; chị cat ; con me ̀ o ; con mèo cũng ; con mèo nào ; con mèo này ; con mèo uh ; con mèo ; con mạo ; cô mèo ; của mèo ; họ mèo ; loại mèo ; lũ mèo ; me ; me ̀ o ; mèo con ; mèo này ; mèo tha ; mèo thì ; mèo ; mèo đó ; mạo ; ngày mèo ; người ; nhiều tiền ; nhưng mèo ; nuôi mèo ; tom ; xuất ; đồ con mèo ; đồ mèo ; ̀ me ̀ o ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
cat; true cat
|
feline mammal usually having thick soft fur and no ability to roar: domestic cats; wildcats
|
|
cat; bozo; guy; hombre
|
an informal term for a youth or man
|
|
cat; african tea; arabian tea; kat; khat; qat; quat
|
the leaves of the shrub Catha edulis which are chewed like tobacco or used to make tea; has the effect of a euphoric stimulant
|
|
cat; caterpillar
|
a large tracked vehicle that is propelled by two endless metal belts; frequently used for moving earth in construction and farm work
|
|
cat; big cat
|
any of several large cats typically able to roar and living in the wild
|
|
cat; computed axial tomography; computed tomography; computerized axial tomography; computerized tomography; ct
|
a method of examining body organs by scanning them with X rays and using a computer to construct a series of cross-sectional scans along a single axis
|
|
cat; barf; be sick; cast; chuck; disgorge; honk; puke; purge; regorge; regurgitate; retch; sick; spew; spue; throw up; upchuck; vomit; vomit up
|
eject the contents of the stomach through the mouth
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
cat o'-mountain
|
-mountain)
/,kætə'mauntin/ * danh từ - (động vật học) mèo rừng Âu - (động vật học) con báo - người hay gây gỗ, người thích đánh nhau |
|
cat-and-dog
|
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gay gắt, quyết liệt, ác liệt (cuộc cạnh tranh...) |
|
cat-burglar
|
* danh từ
- tên kẻ trộm trèo tường |
|
cat-lap
|
* danh từ
- nước trà loãng |
|
cat-like
|
* tính từ
- như mèo |
|
cat-mint
|
* danh từ
- (thực vật học) cây bạc hà mèo |
|
cat-o'-nine-tails
|
* danh từ
- roi chín dài (để tra tấn) |
|
cat-sleep
|
* danh từ
- giấc ngủ ngắn * nội động từ - chợp mắt đi một tí |
|
cat-walk
|
* danh từ
- lối đi men cầu (cho công nhân đứng sửa...) |
|
cheshire cat
|
* danh từ
- người lúc nào cũng nhăn nhở |
|
copy-cat
|
* danh từ
- người bắt chước một cách mù quáng |
|
hell-cat
|
* danh từ
- mụ phù thuỷ già - người đàn bà hung dữ nanh ác |
|
kit-cat
|
* danh từ
- Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých - hội viên câu lạc bộ đảng Uých =kit-cat portrait+ chân dung nửa người (trông thấy cả hai bàn tay) |
|
musk-cat
|
* danh từ
- (động vật học) cầy hương - (nghĩa bóng) người thích ăn diện |
|
salt-cat
|
* danh từ
- mồi muối (muối trộn với sỏi, nước tiểu... để nhử chim bồ câu, giữ cho chúng khỏi bay xa mất) |
|
scratch-cat
|
* danh từ
- người đàn bà nanh ác; đứa bé tinh ma |
|
tiger-cat
|
* danh từ
- (động vật học) mèo rừng |
|
tom-cat
|
* danh từ
- mèo đực |
|
cat-house
|
* danh từ
- (từ Mỹ, tục tĩu) nhà thổ |
|
cat-ice
|
* danh từ
- băng mỏng |
|
cat-sup
|
* danh từ
- nước xốt cà chua nấm |
|
cat-tail
|
* danh từ
- (thực vật) cây hương bồ |
|
palm-cat
|
* danh từ
- (động vật học) chồn ngận hương |
|
persian cat
|
* danh từ(Persian cat)+mèo Ba tư
|
|
pussy cat
|
* danh từ
- mèo (được dùng bởi trẻ em, dùng cho trẻ em) |
|
scaredy-cat
|
* danh từ
- (thông tục) người nhát gan |
|
siamese cat
|
* danh từ
- mèo Xiêm, mèo Thái lan (loài mèo phương Đông có lông ngắn màu nhợt, có mặt, tai, đuôi và chân đen hơn) |
|
tabby cat
|
* danh từ
- <động> mèo mướp |
|
tip-cat
|
* danh từ
- trò chơi đánh khăng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
