English to Vietnamese
Search Query: summoning
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
summoning
|
muốn nhờ ; phải gọi ; phải đưa ; thi ̉ nh ; đã làm phiền ;
|
|
summoning
|
phải gọi ; phải đưa ; thi ̉ nh ; đã làm phiền ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
summoning; evocation
|
calling up supposed supernatural forces by spells and incantations
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
summons
|
* danh từ
- sự gọi đến, sự triệu đến - (pháp lý) trát đòi hầu toà =to serve a summons on someone+ gửi trát đòi ai ra hầu toà * ngoại động từ - (pháp lý) đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà |
|
summoner
|
* danh từ
- người mời; kêu gọi |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
