English → Vietnamese
shuts
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
shuts
chấm dứt ; lặng ; nhậm ; nhắm ;
shuts
chấm dứt ; lặng ; nhậm ; nhắm ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rõ rành rành, dễ giải quyết, dễ quyết định
=an open-and-shut case+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một trường hợp rõ rành rành, dễ giải quyết
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rõ rành rành, dễ giải quyết, dễ quyết định
=an open-and-shut case+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một trường hợp rõ rành rành, dễ giải quyết
* danh từ
- sự đóng cửa thôi kinh doanh
- sự đóng cửa thôi kinh doanh
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giấc ngủ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giấc ngủ
* tính từ
- không ra ngoài được (vì ốm yếu...)
* danh từ
- người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được
- không ra ngoài được (vì ốm yếu...)
* danh từ
- người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được
* danh từ
- cái ngắt, cái khoá
- sự dừng
- cái ngắt, cái khoá
- sự dừng
* danh từ
- sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép)
- (thể dục,thể thao) sự ngăn chặn không cho đối phương làm bàn
- sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép)
- (thể dục,thể thao) sự ngăn chặn không cho đối phương làm bàn
shut down price
- (Econ) Giá đóng cửa, cuối ngày (thị trường chứng khoán).