English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: sensations

Probably related with:
English Vietnamese
sensations
cảm xúc ; những cảm giác ; những cảm giảm xung quanh ; sensation ; sự cảm nhận ; xúc cảm ;
sensations
cảm xúc ; những cảm giác ; những cảm giảm xung quanh ; sensation ; sự cảm nhận ; xúc cảm ;

May related with:
English Vietnamese
sensation
* danh từ
- cảm giác
=to have a sensation of giddiness+ cảm thấy chóng mặt
- sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân
=to make (create, cause) sensation+ gây một sự náo động, làm mọi người xúc động mạnh mẽ
=a three-days' sensation+ một vấn đề làm náo động ba ngày liền
sensational
* tính từ
- gây xúc động mạnh làm náo động dư luận, giật gân
sensationalism
* danh từ
- thuyết duy cảm
- xu hướng tìm những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị...)
sensate
* tính từ
- có cảm giác
- được tri giác
* ngoại động từ
- cảm giác; tri giác
sensationalize
* ngoại động từ
- xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng
sensationally
* phó từ
- gây ra một sự xúc động mạnh mẽ (làm náo động dư luận)
- cố gắng gây ra sự giật gân
- tốt lạ thường; kỳ lạ
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: