English to Vietnamese
Search Query: sectors
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
sectors
|
các lĩnh vực ; các ngành ; các nhóm ; hai lĩnh vực ; khu phi ; khu vực ; khu ; lĩnh vực ; ngành cùng ; ngành ; những khía cạnh ; những ngành ;
|
|
sectors
|
các lĩnh vực ; các ngành ; các nhóm ; hai lĩnh vực ; khu phi ; khu vực ; khu ; lĩnh vực ; ngành cùng ; ngành ; những khía cạnh ; những ngành ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
sectoral
|
* tính từ
- (thuộc) hình quạt - (quân sự) (thuộc) quân khu - (thuộc) khu vực |
|
bad sector
|
- (Tech) cung hư
|
|
boot sector
|
- (Tech) cung khởi động
|
|
disk sector
|
- (Tech) cung đĩa
|
|
agricultural sector
|
- (Econ) Khu vực nông nghiệp.
+ Khu vực hoặc một bộ phận dân số tham gia vào nghề nông, cung cấp lương thực, nguyên liệu thô như bông, gỗ cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. |
|
capital-intensive sector
|
- (Econ) Ngành bao hàm nhiều vốn
+ Một ngành kinh tế trong đó các kỹ thuật sản xuất chủ yếu BAO HÀM NHIỀU VỐN (Xem CAPITAL INTENSITY, CAPITAL INTENSIVE TECHNIQUES, APPROPRIATE TECHNOLOGY). |
|
informal sector
|
- (Econ) Khu vực không chính thức.
+ Chỉ một số lượng lớn những người tự làm việc cho mình trong một nước đang phát triển, những người này tham gia vào các công việc quy mô nhỏ, chẳng hạn chủ may vá, dịch vụ ăn uống, buôn bán, sửa chữa giày dép…. |
|
leading sector
|
- (Econ) Ngành dẫn đầu.
+ Mức độ thanh toán lương bổng chung trong một ngành kinh tế được coi là điểm tham khảo về lương cho các khu vực khác (ví dụ nghiệp đoàn trong một khu vực công cộng có thể lấy mức thanh toán lương bổng trong khu vực tư nhân để tham khảo). |
|
modern sector
|
- (Econ) Khu vực hiện đại.
+ Một tên gọi khác của khu vực công nghiệp, hoặc đôi khi dùng để gọi khu vực chính phủ. |
|
one sector growth model
|
- (Econ) Mô hình tăng trưởng một khu vực.
+ Là một mô hình được sử dụng trong thuyết tăng trưởng, trong đó một sản phẩm đồng nhất duy nhất được sản xuất ra và đồng thời có hai tác dụng tương đương nhau - tác dụng như một loại hàng hoá tiêu dùng và tác dụng như một loại hàng hoá đầu tư. |
|
private sector cash-deposite ratio
|
- (Econ) Tỷ số giữa tiền mặt và số tiền gửi của khu vực tư nhân.
|
|
public sector borrowing requirement (psbr)
|
- (Econ) Nhu cầu vay của khu vực công cộng.
+ Tổng giá trị mà số thu của các tổ chức Khu vực công cộng thiếu hụt so với số chi. |
|
public sector debt repayment (psdr)
|
- (Econ) Hoàn trả nợ của khu vực công cộng.
+ Xem Pulic Sector Borrowing Requirement (PSBR). |
|
traditional sectors
|
- (Econ) Các khu vực truyền thống.
+ Xem AGRICULTURAL SECTOR, DUALISM, THEORY OF, INFORMAL SECTOR, LEWIS-FEI-RANIS MODEL. |
|
two sector growth model
|
- (Econ) Mô hình tăng trưởng hai khu vực.
+ Một mo hình dùng trong thuyết tăng trưởng, trong đó sự khác biệt cơ bản giưa hàng tiêu dùng và hàng tư liệu sản xuất được công nhận, với một khu vực được quan tâm đến mỗi một trong hai hàng hoá này. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
