English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: representing

Probably related with:
English Vietnamese
representing
biểu diễn ; biểu tượng ; biện hộ cho ; bào chữa cho ; báo hiệu ; cho ; diện cho ; người biện hộ cho ; này đại diện ; nó đại diện cho ; tượng trưng cho ; việc biễu diễn ; việc đại diện cho ; đại diện cho ; đại diện của ; đại diện ;
representing
biểu diễn ; biểu tượng ; biện hộ cho ; bào chữa cho ; cho ; diện cho ; người biện hộ cho ; này đại diện ; nó đại diện cho ; việc biễu diễn ; việc đại diện cho ; đại diện cho ; đại diện của ; đại diện ;

May related with:
English Vietnamese
represent
* ngoại động từ
- tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
=he represents the best traditions of his country+ ông ta tiêu biểu cho truyền thống tốt đẹp nhất của đất nước
- thay mặt, đại diện
=to represent the people+ đại diện cho nhân dân
- miêu tả, hình dung
=this picture represents the Nghe Tinh Soviets insurrection+ bức tranh này miêu tả cuộc khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh
- đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch)
- cho là
=to represent oneself as a write+ tự cho mình là một nhà văn
representable
* tính từ
- có thể tiêu biểu, có thể tượng trưng
- có thể thay mặt, có thể đại diện
- có thể miêu tả, có thể hình dung
- có thể đóng; có thể diễn (kịch)
representation
* danh từ
- sự tiêu biểu, sự tượng trưng
- sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện
- sự miêu tả, sự hình dung
- sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch)
- ((thường) số nhiều) lời phản kháng
=to make representations to somebody+ phản kháng ai
- (toán học) sự biểu diễn
=graphical representation+ sự biểu diễn bằng đồ thị
representational
* tính từ
- tiêu biểu, tượng trưng
- đại diện, thay mặt
representative
* tính từ
- miêu tả, biểu hiện
=manuscripts representative of monastic life+ những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành
- tiêu biểu, tượng trưng; đại diện
=a meeting of representative men+ cuộc họp của những người tiêu biểu
=a representative collection of stamps+ bộ sưu tập tem tiêu biểu
- (chính trị) đại nghị
=representative government+ chính thể đại nghị
- (toán học) biểu diễn
=representative system+ hệ biểu diễn
* danh từ
- cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu
- người đại biểu, người đại diện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên
=the House of Representative+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ nghị viện
representer
* danh từ
- người đại biểu
- người kiến nghị, người đề nghị
represented
- được biểu diễn
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: