English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: reminiscing

Probably related with:
English Vietnamese
reminiscing
hồi tưởng lại ; hồi tưởng ; nhớ ;
reminiscing
hồi tưởng lại ; hồi tưởng ; nhớ ;

May related with:
English Vietnamese
reminiscence
* danh từ
- sự nhớ lại, sự hồi tưởng
- nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất)
=there is a reminiscence of his father in the way he walks+ dáng đi của anh ta phảng phất đôi nét của cha anh ta
- (số nhiều) kỷ niệm
=the scene awakens reminiscences of my youth+ quang cảnh này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa
- (số nhiều) tập ký sự, hồi ký
- (âm nhạc) nét phảng phất
reminiscent
* tính từ
- nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại
=to be reminiscent of something+ gợi lại cái gì, làm nhớ lại cái gì
reminisce
* ngoại động từ
- hồi tưởng, nhớ lại
reminiscently
* phó từ
- nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại
- có xu hướng hồi tưởng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: