English to Vietnamese
Search Query: recovered
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
recovered
|
bình phục ; bắt ; bồi thường ; có tìm thấy ; hồi phục nhé ; hồi phục rồi ; hồi phục ; hồi phục được ; khôi phục lại ; khôi phục ; lấy lại được bình tĩnh ; lấy ; lấy được ; phục hồi ; phục ; số tiền lấy được ; thu được ; thâu lại ; tái chế ; tái ; tìm thấy ; tìm thấy ạ ; tìm được ; tỉnh lại nữa ; tỉnh lại ; tỉnh ; đem về ; đã hồi phục ; đã khôi phục lại ; đã lấy lại được ; đã phục hồi ; đã tìm thấy ; được hồi sinh ; được khôi phục ; được lành ; được phục hồi ; được tái chế ; được tìm lại ;
|
|
recovered
|
bình phục ; bắt ; bồi thường ; có tìm thấy ; hồi phục nhé ; hồi phục rồi ; hồi phục ; hồi phục được ; khôi phục lại ; khôi phục ; kiếm ; lấy lại được bình tĩnh ; lấy ; lấy được ; phục hồi ; phục ; số tiền lấy được ; thu được ; thâu lại ; thâu ; tái chế ; tái ; tìm thấy ; tìm thấy ạ ; tìm được ; tỉnh lại nữa ; tỉnh lại ; tỉnh ; đem về ; đã hồi phục ; đã khôi phục lại ; đã lấy lại được ; đã phục hồi ; đã tìm thấy ; được hồi sinh ; được khôi phục ; được lành ; được phục hồi ; được tái chế ; được tìm lại ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
recovered; cured; healed
|
freed from illness or injury
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
recover
|
* ngoại động từ
- lấy lại, giành lại, tìm lại được =to recover what was lost+ giành (tìm) lại những cái gì đã mất =to recover one's breath+ lấy lại hơi =to recover consciousness+ tỉnh lại =to recover one's health+ lấy lại sức khoẻ, bình phục =to recover someone's affection+ lấy lại được tình thương mến của ai =to recover one's legs+ đứng dậy được (sau khi ngã) - được, bù lại, đòi, thu lại =to recover damages+ được bồi thường =to recover a debt+ thu (đòi) lại được món nợ =to recover lost time+ bù lại thời gian đã mất =to recover one's losses+ bù lại chỗ thiệt hại mất mát - cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh) =he fell into a deep river and could not be recovered+ anh ta ngã xuống sông sâu không sao cứu được =this remedy will soon recover her+ phương thuốc này sẽ làm cho bà ta chóng khỏi bệnh =to be quite recovered+ hoàn toàn bình phục =to recover someone+ làm cho ai tỉnh lại - sửa lại (một điều sai lầm) =to recover oneself+ tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại; lấy lại được thăng bằng * nội động từ - khỏi bệnh, bình phục, lại sức =to recover from a long illiness+ bình phục sau một thời gian ốm dài - tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ) =to recover from one's fright+ hết sợ hãi, tĩnh trí lại sau một cơn sợ hãi =to recover from one's astonishment+ hết ngạc nhiên - lên lại (giá cả) =prices have recovered+ giá cả đã lên lại - (pháp lý) được bồi thường - (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...) * danh từ - (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...) |
|
recoverable
|
* tính từ
- có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại - có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ...) - có thể cứu chữa |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
