English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: questions

Probably related with:
English Vietnamese
questions
bé hỏi ; băn ; chuyện được ; chấm hỏi ; các câu hỏi ; các nghi vấn ; các thắc mắc của ; các thắc mắc ; các vấn đề ; câu ho ; câu ho ̉ i gi ; câu ho ̉ i gi ̀ ; câu ho ̉ i trên ; câu ho ̉ i ; câu ho ̉ ; câu hïi cça ; câu hïi ; câu hòi ; câu hỏi cho bé ; câu hỏi của ; câu hỏi gì ; câu hỏi mà bạn ; câu hỏi mà ; câu hỏi nào hỏi ; câu hỏi nào khác ; câu hỏi nào không ; câu hỏi nào mà ; câu hỏi nào nữa cả ; câu hỏi nào nữa ; câu hỏi nào ; câu hỏi này ; câu hỏi nữa ; câu hỏi sau ; câu hỏi thẳng ; câu hỏi trên ; câu hỏi ; câu hỏi đó ; câu hỏi được ; câu nào ; câu trước ; câu trả lời ; câu ; câu được ; câu để hỏi ; câu đố ; còn câu hỏi ; có vấn đề gì ; cả những câu hỏi ; cả những vấn ; gi ; gi ̀ ; gì cần hỏi ; gì để hỏi ; hay thắc mắc ; ho ; ho ̉ i ; hỏi bạn ; hỏi của ; hỏi gì cả ; hỏi gì hết ; hỏi gì nữa ; hỏi gì ; hỏi han gì cả ; hỏi han gì ; hỏi mà ; hỏi nhỏ hơn ; hỏi nhỏ ; hỏi nhỏ ở trên ; hỏi những câu ; hỏi nữa ; hỏi ra ; hỏi thêm gì nữa ; hỏi trên ; hỏi ; i câu ho ; i câu ho ̉ i ; khúc mắc ; là những câu hỏi ; lời ; muốn hỏi gì nữa ; muốn hỏi gì ; mày vài câu ; một số câu hỏi ; một thắc mắc nào ; nghi ngờ ; nghi vấn ; người ta thắc mắc ; người ta đặt câu hỏi ; nhiều câu hỏi cho ; nhiều câu hỏi ; nhiều vấn đề ; những câu hỏi như ; những câu hỏi ; những câu như ; những câu ; những khúc mắc ; những nghi vấn ; những thắc mắc ; những vấn đề ; nữa ; quan tâm hoặc thắc mắc điều gì ; ra các câu hỏi mà ; ra câu hỏi ; ra những câu hỏi ; rất nhiều câu hỏi ; ta thắc mắc ; ta đặt câu hỏi ; thă ; thắc mắc gì ; thắc mắc nào ; thắc mắc nữa ; thắc mắc ; thắc ; trao đổi ; việc ; vài câu hỏi ; vài câu ; vấn ; vấn đề gì ; vấn đề trước ; vấn đề ; với những câu hỏi ; xét hỏi ; điều muốn hỏi ; điều tra ; điều ; đă ̣ t câu ho ̉ i ; đưa ra những câu hỏi ; đặt câu hỏi làm ; đặt câu hỏi ; đặt những câu ; đặt ra nhiều câu hỏi ; đặt ra những câu ; ̀ i câu ho ; ̀ i câu ho ̉ i ; ́ câu ho ̉ i ; ̉ i nhiê ; ̉ i nhiê ̀ u ; ̉ i nhiê ̀ ; ̉ i ;
questions
bé hỏi ; băn ; chuyện được ; chấm hỏi ; các câu hỏi ; các nghi vấn ; các thắc mắc của ; các thắc mắc ; các vấn đề ; câu ho ; câu ho ̉ i gi ; câu ho ̉ i trên ; câu ho ̉ i ; câu ho ̉ ; câu hïi cça ; câu hïi ; câu hòi ; câu hỏi cho bé ; câu hỏi của ; câu hỏi gì ; câu hỏi mà bạn ; câu hỏi mà ; câu hỏi nào hỏi ; câu hỏi nào khác ; câu hỏi nào không ; câu hỏi nào mà ; câu hỏi nào nữa cả ; câu hỏi nào nữa ; câu hỏi nào ; câu hỏi này ; câu hỏi nữa ; câu hỏi sau ; câu hỏi thẳng ; câu hỏi trên ; câu hỏi ; câu hỏi đó ; câu hỏi được ; câu nào ; câu trước ; câu trả lời ; câu ; câu được ; câu để hỏi ; câu đố ; còn câu hỏi ; có vấn đề gì ; cả những câu hỏi ; cả những vấn ; gì cần hỏi ; gì để hỏi ; hay thắc mắc ; ho ; hỏi bạn ; hỏi của ; hỏi gì cả ; hỏi gì hết ; hỏi gì nữa ; hỏi gì ; hỏi han gì cả ; hỏi han gì ; hỏi mà ; hỏi nhỏ hơn ; hỏi nhỏ ; hỏi nhỏ ở trên ; hỏi những câu ; hỏi nữa ; hỏi ra ; hỏi thêm gì nữa ; hỏi trên ; hỏi ; i câu ho ; i câu ho ̉ i ; khúc mắc ; khảo ; là những câu hỏi ; lời ; muốn hỏi gì nữa ; muốn hỏi gì ; mày vài câu ; một số câu hỏi ; một thắc mắc nào ; nghi ngờ ; nghi vấn ; người ta thắc mắc ; người ta đặt câu hỏi ; nhiê ; nhiê ́ ; nhiều câu hỏi cho ; nhiều câu hỏi ; nhiều vấn đề ; những câu hỏi như ; những câu hỏi ; những câu như ; những câu ; những khúc mắc ; những nghi vấn ; những thắc mắc ; những vấn đề ; nữa ; ra các câu hỏi mà ; ra câu hỏi ; ra những câu hỏi ; rất nhiều câu hỏi ; ta thắc mắc ; ta đặt câu hỏi ; thúc ; thă ; thắc mắc gì ; thắc mắc nào ; thắc mắc nữa ; thắc mắc ; thắc ; tra ; trao đổi ; việc ; vài câu hỏi ; vài câu ; vấn ; vấn đề gì ; vấn đề trước ; vấn đề ; với những câu hỏi ; xét hỏi ; điều muốn hỏi ; điều tra ; điều ; đưa ra những câu hỏi ; đặt câu hỏi làm ; đặt câu hỏi ; đặt những câu ; đặt ra nhiều câu hỏi ; đặt ra những câu ; ̀ i câu ho ; ́ câu ho ̉ i ; ̉ i nhiê ; ̉ i nhiê ̀ u ; ̉ i nhiê ̀ ;

May related with:
English Vietnamese
cross question
* danh từ
- câu hỏi thẩm vấn, câu hỏi chất vấn
* ngoại động từ
- (như) cross-examination
leading question
* danh từ
- câu hỏi khôn ngoan (dẫn đến câu trả lời theo ý muốn)
question-mark
* danh từ
- dấu hỏi
question-stop
* danh từ
- dấu hỏi
questionable
* tính từ
- đáng ngờ, đáng nghi ngờ
questioner
* danh từ
- người hỏi, người chất vấn
counter-question
* ngoại động từ
- hỏi vặn lại
* danh từ
- câu hỏi vặn lại
cross-question
* danh từ
- như cross-examination
* ngoại động từ
- như cross-examine 2
indirect question
* danh từ
- (ngữ pháp) câu hỏi trong lời dẫn gián tiếp
open-question
* danh từ
- vấn đề để ngỏ; vấn đề chưa được giải quyết, chưa giải đáp
question time
* danh từ
- thời gian quốc hội có quyền chất vấn chính phủ, thời gian để cho các bộ trưởng chất vấn các nghị sự (tại hạ nghị viện Anh)
question!
- thành ngữ question
- question!
- xin đi vào đề! (trong hội nghị, nhắc người phát biểu nói lan man ngoài đề); có vấn đề đấy! (tỏ ý nghi ngờ sự việc do ai đang nói)
- thành ngữ question
- question!
- xin đi vào đề! (trong hội nghị, nhắc người phát biểu nói lan man ngoài đề); có vấn đề đấy! (tỏ ý nghi ngờ sự việc do ai đang nói)
question-master
* danh từ
- người hỏi chính trong cuộc thi đố vui (trên truyền hình, truyền thanh)
questionably
* phó từ
- đáng ngờ, có vấn đề
rhetorical question
* danh từ
- câu hỏi tu từ
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: