English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: questioning

Probably related with:
English Vietnamese
questioning
chất vấn ; chất ; hỏi cung ; hỏi ; lúc thẩm vấn ; lấy lời khai ; mức nghi ngờ ; nghi ngờ ; nghi vấn ; những thắc mắc của ; những thắc mắc ; những ; nói có nghi vấn về ; sự chất vấn ; sự thắc mắc về ; thẩm vấn ; thắc mắc về ; thắc mắc ; tra hỏi ; tự hỏi ; việc tra khảo ; việc ; đặt câu hỏi về thẩm ; đặt câu hỏi ;
questioning
chất vấn ; chất ; hỏi cung ; hỏi một ; hỏi ; lúc thẩm vấn ; lấy lời khai ; mức nghi ngờ ; nghi ngờ ; nghi vấn ; những thắc mắc của ; những thắc mắc ; nói có nghi vấn về ; sự chất vấn ; sự thắc mắc về ; thẩm vấn ; thắc mắc về ; thắc mắc ; tra hỏi ; tự hỏi ; việc tra khảo ; đặt câu hỏi về thẩm ; đặt câu hỏi ;

May be synonymous with:
English English
questioning; inquiring
a request for information
questioning; quizzical
perplexed (as if being expected to know something that you do not know)
questioning; doubting; sceptical; skeptical
marked by or given to doubt
questioning; inquisitive; speculative; wondering
showing curiosity

May related with:
English Vietnamese
cross question
* danh từ
- câu hỏi thẩm vấn, câu hỏi chất vấn
* ngoại động từ
- (như) cross-examination
leading question
* danh từ
- câu hỏi khôn ngoan (dẫn đến câu trả lời theo ý muốn)
question-mark
* danh từ
- dấu hỏi
question-stop
* danh từ
- dấu hỏi
questionable
* tính từ
- đáng ngờ, đáng nghi ngờ
questioner
* danh từ
- người hỏi, người chất vấn
counter-question
* ngoại động từ
- hỏi vặn lại
* danh từ
- câu hỏi vặn lại
cross-question
* danh từ
- như cross-examination
* ngoại động từ
- như cross-examine 2
indirect question
* danh từ
- (ngữ pháp) câu hỏi trong lời dẫn gián tiếp
open-question
* danh từ
- vấn đề để ngỏ; vấn đề chưa được giải quyết, chưa giải đáp
question time
* danh từ
- thời gian quốc hội có quyền chất vấn chính phủ, thời gian để cho các bộ trưởng chất vấn các nghị sự (tại hạ nghị viện Anh)
question!
- thành ngữ question
- question!
- xin đi vào đề! (trong hội nghị, nhắc người phát biểu nói lan man ngoài đề); có vấn đề đấy! (tỏ ý nghi ngờ sự việc do ai đang nói)
- thành ngữ question
- question!
- xin đi vào đề! (trong hội nghị, nhắc người phát biểu nói lan man ngoài đề); có vấn đề đấy! (tỏ ý nghi ngờ sự việc do ai đang nói)
question-master
* danh từ
- người hỏi chính trong cuộc thi đố vui (trên truyền hình, truyền thanh)
questionably
* phó từ
- đáng ngờ, có vấn đề
rhetorical question
* danh từ
- câu hỏi tu từ
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: