English → Vietnamese
pulled
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pulled
anh ; bay ; bóp ; bị bắt ; bị kéo ; bị thu ; bị ; chĩa ; chạy ; chặn ; cong vểnh ; cuốn tôi dần ; cuốn ; có siết ; có xem ; có ; cổ đã ; cứ ; dính ; dời ; dụ ; dừng ; giúp đỡ ; giật dây ; giật ; gọi ; gỡ ; hiện ; hạ ; ke ; ke ́ o ; ke ́ ; khướt từ ; kéo giật ; kéo lên ; kéo ; làm ; lôi kéo ; lôi ; lôi được ; lấy ra ; lấy ; lấy được ; moi ra ; mổ ; ngăn ; ngừng ; nhổ ; phân ; phải kéo ; rút ra ; rút tay ; rút ; rút được ; rời ; sát cánh ; thu ; thể kéo ; tách ; tôi đã nhổ ; xem hồ ; xử lý ; đu ; đã chĩa ; đã có ; đã giật ; đã giựt được ; đã kiếm được ; đã kéo ; đã kéo được ; đã làm ; đã lấy ; đã nhờ ; đã rút ; đã thổi ; đã vớt ; đã xem hồ ; đã ; đã đem ; đã đuổi cổ ; được gán ; được lấy ; được ; đẩy ; đậu ; đặc điểm ; đụng ; ̀ ke ; ̀ ke ́ o ; ̀ ke ́ ;
pulled
anh ; bay ; bóp ; bị bắt ; bị kéo ; bị thu ; bị ; chĩa ; chạy ; chặn ; cong vểnh ; cuốn tôi dần ; cuốn ; có siết ; có xem ; có ; cổ đã ; cứ ; dính ; dời ; dụ ; dừng ; giúp đỡ ; giật dây ; giật ; gọi ; gỡ ; hiện ; hạ ; ke ; ke ́ o ; khướt từ ; kéo giật ; kéo lên ; kéo ; làm ; lôi kéo ; lôi ; lôi được ; lấy ra ; lấy ; lấy được ; moi ra ; mổ ; ngăn ; ngừng ; nhổ ; phân ; phải kéo ; rút ra ; rút tay ; rút ; rút được ; rời ; sát cánh ; thu ; thể kéo ; tách ; tôi đã nhổ ; xem hồ ; xử lý ; đu ; đã chĩa ; đã có ; đã giật ; đã giựt được ; đã kiếm được ; đã kéo ; đã kéo được ; đã làm ; đã lấy ; đã nhổ ; đã nhờ ; đã rút ; đã thổi ; đã vớt ; đã xem hồ ; đã ; đã đem ; đã đuổi cổ ; được gán ; được lấy ; đẩy ; đậu ; đụng ; ̀ ke ́ o ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- dây chuông
- dây chuông
dead pull
* danh từ
- sự cố gắng vô ích (để nhấc một cái gì nặng không thể nhấc được)
- sự cố gắng vô ích (để nhấc một cái gì nặng không thể nhấc được)
* danh từ
- (thông tục) mẹo lừa
- (thông tục) mẹo lừa
long pull
* danh từ
- lượng rượu rót thêm (để kéo khách hàng)
- lượng rượu rót thêm (để kéo khách hàng)
* danh từ
- sự kéo lùi, vật cản lại, ảnh hưởng kéo lùi lại, hoàn cảnh làm chậm tiến
- cái để kéo lùi
- sự kéo lùi, vật cản lại, ảnh hưởng kéo lùi lại, hoàn cảnh làm chậm tiến
- cái để kéo lùi
* động từ
- (hàng hải) kéo đầy
- (hàng hải) kéo đầy
* tính từ
- (hàng hải) kéo đầy
* danh từ
- (hàng hải) sự kéo đầy
- (hàng hải) kéo đầy
* danh từ
- (hàng hải) sự kéo đầy
* danh từ
- sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga)
- (hàng không) động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay)
- sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga)
- (hàng không) động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay)
* danh từ
- áo len chui đầu
- áo len chui đầu
* danh từ
- (quân sự) dây thông giẻ lau nòng súng
- (quân sự) dây thông giẻ lau nòng súng
* danh từ
- sự căng (dây)
- (hàng không) sự bay vọt lên (của máy bay)
- quán nghỉ dọc đường
=pull-up chair+ ghế xếp
- sự căng (dây)
- (hàng không) sự bay vọt lên (của máy bay)
- quán nghỉ dọc đường
=pull-up chair+ ghế xếp
* tính từ
- (rađiô) đẩy kéo
=push-pull circuit+ mạch đẩy kéo
- (rađiô) đẩy kéo
=push-pull circuit+ mạch đẩy kéo
demand - pull inflation
- (Econ) Lạm phát do cầu kéo.
+ Sự gia tăng bền vững của tổng cầu dẫn đến sự gia tăng bền vững của mức giá chung.
+ Sự gia tăng bền vững của tổng cầu dẫn đến sự gia tăng bền vững của mức giá chung.
* danh từ
- quán cà phê bên đường
- quán cà phê bên đường
* danh từ
- nơi đỗ xe
- nơi đỗ xe
* danh từ
- cái vòng ở hộp nước giải khát kéo ra để mở hộp
- cái vòng ở hộp nước giải khát kéo ra để mở hộp