English to Vietnamese
Search Query: presents
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
presents
|
bộ quần áo ; bộc lộ ; cho thấy ; chuẩn bị ; có quà ; em chuẩn bị cho ; giới thiệu ; hiện diện ; hiện ra ; hết quà ; khiến cho ; mang quà ; món quà ; mở quà ; những vật quí ; phải mang quà ; phần thưởng ; qua ̀ na ̀ ; qua ̀ t ; quà cho ; quà mà ; quà tặng ; quà ; quà đấy ; thiệu ; tôi ; tặng quà ; và không ; và ; ít quà ; đưa cho ; đưa ra ; đặt ;
|
|
presents
|
bộ quần áo ; bộc lộ ; cho thấy ; chuẩn bị ; có quà ; em chuẩn bị cho ; giới thiệu ; hiện diện ; hiện ra ; hết quà ; khiến cho ; khâu ; mang quà ; món quà ; mở quà ; những vật quí ; phải mang quà ; phần thưởng ; qua ̀ na ̀ ; qua ̀ t ; quà cho ; quà mà ; quà tặng ; quà ; quà đấy ; thiệu ; tôi ; tặng quà ; ít quà ; đc ; đưa cho ; đưa ra ; đưa ; đặt ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
christmas-present
|
* danh từ
- quà Nô-en |
|
present-day
|
* tính từ
- ngày nay, hiện nay |
|
presentability
|
* tính từ
- tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được - tính giới thiệu được, tính trình diện được, tính ra mắt được - khả năng làm quà biếu được, khả năng làm đồ tặng được |
|
presentable
|
* tính từ
- bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được - giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được - làm quà biếu được, làm đồ tặng được |
|
presentation
|
* danh từ
- sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra - sự trình diễn =the presentation of a new play+ sự trình diễn một vở kịch mới - sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến - sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng |
|
presentee
|
* danh từ
- người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến - (tôn giáo) thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...) - người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng |
|
presentive
|
* tính từ
- để biểu thị (vật gì, khái niệm gì) (từ) |
|
presently
|
* phó từ
- chẳng mấy chốc, ngay sau đó - (Ê-cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi |
|
presentment
|
* danh từ
- sự trình diễn (ở sân khấu) - sự trình bày, sự biểu thị, sự miêu tả; cách trình bày, cách biểu thị - (tôn giáo) sự phản kháng lên giám mục - (pháp lý) lời phát biểu của hội thẩm |
|
wedding-present
|
* danh từ
- quà mừng đám cưới |
|
net present value
|
- (Econ) Giá trị hiện tại ròng.
+ Là kết quả thu được khi lấy giá trị đã triết khấu của các khoản lợi nhuận dự kiến trừ đi giá trị đã chiết khấu của các chi phí đầu tư dự kiến. |
|
present value
|
- (Econ) Giá trị hiện tại.
+ Giá trị của một luồng lợi tức hoặc phí tương lai tính bằng giá trị hiện tại của chúng. |
|
historic present
|
* danh từ
- (ngữ pháp) thì hiện tại đơn giản dùng để kể chuyện lịch sử cho sinh động hơn |
|
present participle
|
* danh từ
- |
|
present tense
|
* danh từ
- |
|
presentableness
|
- xem presentable
|
|
presentably
|
* phó từ
- chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được - giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được - làm quà biếu được, làm đồ tặng được |
|
presentational
|
- xem presentation
|
|
presentationism
|
* danh từ
- thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ) |
|
presentative
|
* tính từ
- biết trực tiếp sự vật bằng giác quan |
|
presenter
|
* danh từ
- người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình) |
|
presentness
|
- xem present
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
