English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: places

Probably related with:
English Vietnamese
places
bước ; chỗ là ; chỗ nào ; chỗ nào đó ; chỗ trên tàu ; chỗ trên ; chỗ ; chỗ đó ; chỗ để ; cung cấp nơi ; các chỗ ; các khu vực ; các miền ; các nơi ; các nước ; các vùng ; các vị trí ; các ; các địa điểm ; hầm ; họ ; khu vực ; khắp các nơi ; khắp ; luôn ; là những nơi ; lại nơi ; lần số ; lựa ; m ; miền ; mọi nơi ; một nơi không ; một nơi ; một số địa điểm ; một vài nơi ; một ; n như ; n như ̃ ; nhiều chỗ ; nhiều khu vực ; nhiều nơi ; nhiều ; nhiều địa điểm ; như ; như ̃ ; nhưng chỗ ; nhưng nơi ; những chỗ ; những khoảng ; những khu vực ; những miền đất ; những nơi chốn ; những nơi mà ; những nơi ; những vùng ; những ; những địa điểm ; nơi chung ; nơi chốn mà ; nơi chốn ; nơi khác ; nơi mà ; nơi như thế ; nơi như ; nơi nào mà ; nơi nào ; nơi này ; nơi ; phủ ; sử ; thăm những nơi mà ; thế chỗ ; trái ; trí ; tôi lấy ; tại các nơi ; tại những ; tới nơi ; vài nơi ; vào chỗ ; vào chỗ đi ; vào vị trí ; vùng ; vùng đất ; về chỗ ; vị trí ; vực ; xây dựng nơi ; xếp ; yên vị ; điểm tới hạn ; điểm ; đưa ra ; đưa ; đất nước trên ; đặt ; đến nhiều nơi ; đến nhất ; đến những nơi ; đến nơi ; đỉnh ; địa vị ; địa ; địa điểm ; ̣ n như ; ̣ n như ̃ ; ở nhiều nơi ; ở những nơi ;
places
bàn ; bước ; chốn ; chỗ là ; chỗ nào ; chỗ nào đó ; chỗ trên tàu ; chỗ trên ; chỗ ; chỗ đó ; chỗ để ; cung cấp nơi ; các chỗ ; các khu vực ; các miền ; các nơi ; các nước ; các vùng ; các vị trí ; các địa điểm ; hòn ; hầm ; họ ; khu vực ; khắp các nơi ; luôn ; là những nơi ; lại nơi ; lần số ; lựa ; miền ; mọi nơi ; một nơi không ; một nơi ; một số địa điểm ; một vài nơi ; một ; nhiều chỗ ; nhiều khu vực ; nhiều nơi ; nhiều ; nhiều địa điểm ; nhưng chỗ ; nhưng nơi ; những chỗ ; những khoảng ; những khu vực ; những miền đất ; những nơi chốn ; những nơi mà ; những nơi ; những vùng ; những địa điểm ; nơi chung ; nơi chốn mà ; nơi chốn ; nơi khác ; nơi mà ; nơi như ; nơi nào mà ; nơi nào ; nơi này ; nơi ; phủ ; sử ; thăm những nơi mà ; thế chỗ ; trái ; tránh ; tránh được ; trí ; tôi lấy ; tại các nơi ; tại những ; tới nơi ; vài nơi ; vào chỗ ; vào chỗ đi ; vào vị trí ; vùng ; vùng đất ; về chỗ ; vị trí ; vực ; xây dựng nơi ; xếp ; yên vị ; điểm tới hạn ; điểm ; đưa ra ; đưa ; đất nước trên ; đặt ; đến nhiều nơi ; đến nhất ; đến những nơi ; đến nơi ; đỉnh ; địa vị ; địa ; địa điểm ; ở nhiều nơi ; ở những nơi ; ứng ;

May related with:
English Vietnamese
baiting place
* danh từ
- quán trọ dọc đường
bathing-place
* danh từ
- bãi tắm, bãi biển
birth-place
* danh từ
- nơi sinh
dwelling-place
* danh từ
- chỗ ở, nơi ở
fire-place
* danh từ
- lò sưởi
hiding-place
* danh từ
- nơi ẩn náu; nơi trốn tránh
landing-place
* danh từ
- bến tàu
- bãi hạ cánh (máy bay)
lurking-place
* danh từ
- nơi ẩn náu, chỗ trốn
market-place
* danh từ
- nơi họp chợ
meeting-place
* danh từ
- nơi gặp gỡ, chỗ hội họp
place-brick
* danh từ
- gạch nung còn sống (do bị xếp ở phía lò có gió tạt)
place-card
* danh từ
- thiếp ghi chỗ ngồi (trong những buổi chiêu đãi long trọng...)
place-hunter
* danh từ
- kẻ mưu cầu danh vọng, kẻ mưu cầu địa vị
place-kick
* danh từ
- (thể dục,thể thao) cú đặt bóng sút (bóng đá)
resting-place
* danh từ
- nơi nghỉ ngơi
=one's last resting-place+ nơi nghỉ cuối cùng, nấm mồ
show-place
* danh từ
- nơi tham quan (cho khách du lịch)
sticking-place
-point)
/'stikiɳpɔint/
* danh từ
- chỗ đinh vít bị nghẽn (không vào được nữa)
- (nghĩa bóng) chỗ bị tắc nghẽn (không thông, không vào được nữa)
watering-place
* danh từ
- nơi cho súc vật uống nước
- nơi có suối chữa bệnh
- chỗ tàu ghé lấy nước
- bãi biển (để tắm, nghỉ mát)
central place theory
- (Econ) Lý thuyết Vị trí Trung tâm.
+ Xem LOCATION THEORY.
placing
- (Econ) Nghiệp vụ bày bán.
+ Một phương pháp thực hiện một cuộc phát hành mới về CHỨNG KHÓAN, CỔ PHẦN HOẶC TRÁI PHIẾU CÔNG TY, bằng phương pháp này các chứng khoán đầu tiên được một nhà phát hành mua, sau đó được bán thông qua thoả thuận tư nhân, cho các thể chế, các chủ đầu tư tư nhân vàcũng cho những người buôn bán cổ phần ở sở giao dịch chứng khoán London.
four-place
* tính từ
- bốn chỗ ngồi
jumping-off place
* danh từ
- vị trí xuất phát
place-bet
* danh từ
- đánh cuộc một con ngựa sẽ chiếm một trong ba con đầu tiên qua cột đích
place-holder
* danh từ
- người có địa vị; nhân viên nhà nước
place-mat
* danh từ
- miếng vải để lót đựa ở bàn ăn
place-name
* danh từ
- địa điểm, địa danh
place-setting
* danh từ
- bày dao, đựa cho một người ăn
single-place
* danh từ
- một chổ ngồi
valet-de-place
* danh từ
- người dẫn đường
one - place
- (logic học) một chỗ
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: