English to Vietnamese
Search Query: placed
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
placed
|
bố trí ; cho ; chọn ; cài ; có đặt ; cấy ; dấn ; hàng đặt ; khác đặt ; lắp ; lợi ; nghĩa ; người khác đặt ; niệm ; nằm ; tiện ; treo ; trưng bày ; tìm ; xong ; xây ; xếp ; áp đặt ; đã bỏ ; đã bố trí ; đã tìm ; đã ; đã đưa ; đã đặt ; đó đặt ; đă ; đă ̣ ; đưa vào ; đưa vào đó ; đưa ; được nằm ; được ; được đặt xuống ; được đặt ; đặt bản thảo ; đặt ; đặt ở ; để ; ở vị trí ;
|
|
placed
|
bố trí ; cho ; chă ; chọn ; cài ; có đặt ; cấy ; dấn ; hàng đặt ; khác đặt ; kim ; lắp ; lợi ; nghĩa ; người khác đặt ; niệm ; năng ; nằm ; tiện ; treo ; trưng bày ; tìm ; xong ; xây ; xếp ; áp đặt ; đã bỏ ; đã bố trí ; đã tìm ; đã ; đã đưa ; đã đặt ; đó đặt ; đưa vào ; đưa vào đó ; đưa ; được nằm ; được ; được đặt xuống ; được đặt ; đặt bản thảo ; đặt ; đặt ở ; để ; ở vị trí ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
placed; located; set; situated
|
situated in a particular spot or position
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
baiting place
|
* danh từ
- quán trọ dọc đường |
|
bathing-place
|
* danh từ
- bãi tắm, bãi biển |
|
birth-place
|
* danh từ
- nơi sinh |
|
dwelling-place
|
* danh từ
- chỗ ở, nơi ở |
|
fire-place
|
* danh từ
- lò sưởi |
|
hiding-place
|
* danh từ
- nơi ẩn náu; nơi trốn tránh |
|
landing-place
|
* danh từ
- bến tàu - bãi hạ cánh (máy bay) |
|
lurking-place
|
* danh từ
- nơi ẩn náu, chỗ trốn |
|
market-place
|
* danh từ
- nơi họp chợ |
|
meeting-place
|
* danh từ
- nơi gặp gỡ, chỗ hội họp |
|
place-brick
|
* danh từ
- gạch nung còn sống (do bị xếp ở phía lò có gió tạt) |
|
place-card
|
* danh từ
- thiếp ghi chỗ ngồi (trong những buổi chiêu đãi long trọng...) |
|
place-hunter
|
* danh từ
- kẻ mưu cầu danh vọng, kẻ mưu cầu địa vị |
|
place-kick
|
* danh từ
- (thể dục,thể thao) cú đặt bóng sút (bóng đá) |
|
resting-place
|
* danh từ
- nơi nghỉ ngơi =one's last resting-place+ nơi nghỉ cuối cùng, nấm mồ |
|
show-place
|
* danh từ
- nơi tham quan (cho khách du lịch) |
|
sticking-place
|
-point)
/'stikiɳpɔint/ * danh từ - chỗ đinh vít bị nghẽn (không vào được nữa) - (nghĩa bóng) chỗ bị tắc nghẽn (không thông, không vào được nữa) |
|
watering-place
|
* danh từ
- nơi cho súc vật uống nước - nơi có suối chữa bệnh - chỗ tàu ghé lấy nước - bãi biển (để tắm, nghỉ mát) |
|
central place theory
|
- (Econ) Lý thuyết Vị trí Trung tâm.
+ Xem LOCATION THEORY. |
|
placing
|
- (Econ) Nghiệp vụ bày bán.
+ Một phương pháp thực hiện một cuộc phát hành mới về CHỨNG KHÓAN, CỔ PHẦN HOẶC TRÁI PHIẾU CÔNG TY, bằng phương pháp này các chứng khoán đầu tiên được một nhà phát hành mua, sau đó được bán thông qua thoả thuận tư nhân, cho các thể chế, các chủ đầu tư tư nhân vàcũng cho những người buôn bán cổ phần ở sở giao dịch chứng khoán London. |
|
four-place
|
* tính từ
- bốn chỗ ngồi |
|
jumping-off place
|
* danh từ
- vị trí xuất phát |
|
place-bet
|
* danh từ
- đánh cuộc một con ngựa sẽ chiếm một trong ba con đầu tiên qua cột đích |
|
place-holder
|
* danh từ
- người có địa vị; nhân viên nhà nước |
|
place-mat
|
* danh từ
- miếng vải để lót đựa ở bàn ăn |
|
place-name
|
* danh từ
- địa điểm, địa danh |
|
place-setting
|
* danh từ
- bày dao, đựa cho một người ăn |
|
single-place
|
* danh từ
- một chổ ngồi |
|
valet-de-place
|
* danh từ
- người dẫn đường |
|
one - place
|
- (logic học) một chỗ
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
