English to Vietnamese
Search Query: pinned
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
pinned
|
bị kẹp ở ; ghim ; kẹp ; quyền kiểm soát ; xác định ; đâm ; đổ ;
|
|
pinned
|
bị kẹp ở ; ghim ; kẹp ; quyền kiểm soát ; đâm ; đổ ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
axle-pin
|
* danh từ
- (kỹ thuật) cái chốt |
|
breast-pin
|
* danh từ
- kim gài ca vát |
|
clothes-pin
|
-peg)
/'klouðzpeg/ * danh từ - cái kẹp (để) phơi quần áo |
|
drawing-pin
|
* danh từ
- đinh rệp, đinh ấn (để đính giấy vẽ vào bàn vẽ) |
|
joint-pin
|
* danh từ
- (kỹ thuật) đinh ghép; cái chốt; bu-lông kiểu bản lề |
|
pin-head
|
* danh từ
- đầu ghim, đầu đinh ghim - (nghĩa bóng) vật nhỏ xíu |
|
pin-hole
|
* danh từ
- lỗ đinh ghim - lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt |
|
pin-money
|
* danh từ
- tiền để hàng năm may quần áo; tiền để tiêu vặt... (của đàn bà) |
|
pin-point
|
* danh từ
- đầu đinh ghim - (nghĩa bóng) cái nhỏ tí - (định ngữ) (quân sự) rất nhỏ đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom (khi bắn phá) (mục tiêu) * ngoại động từ - (quân sự) xác định (mục tiêu nhỏ) một cách chính xác; ném bom (bắn phá) hết sức chính xác (một mục tiêu nhỏ); chỉ định đích xác |
|
pin-up
|
* danh từ
- bức ảnh đẹp; bức ảnh cô gái đẹp; bức ảnh người đẹp (mà mình thích và cắt treo lên tường) * tính từ - đẹp nổi tiếng, có ảnh thường được cắt treo lên tường =pin-up girl+ cô gái đẹp mà ảnh thường được cắt treo trên tường |
|
pin-wheel
|
* tính từ
- đẹp nổi tiếng, có ảnh thường được cắt treo lên tường =pin-wheel girl+ cô gái đẹp mà ảnh thường được cắt treo lên tường * danh từ - vòng hoa pháo |
|
push-pin
|
* danh từ
- trò chơi ghim (của trẻ con) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đinh rệp - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều tầm thường, điều nhỏ mọn |
|
saddle-pin
|
* danh từ
- cọc yên |
|
safety-pin
|
* danh từ
- ghim băng |
|
scarf-pin
|
* danh từ
- kim cài khăn quàng |
|
skittle-pin
|
* danh từ
- con ky (để chơi ky) |
|
split pin
|
* danh từ
- (kỹ thuật) chốt chẻ |
|
thole-pin
|
-pin)
/θoulpin/ * danh từ - cọc chèo |
|
wrist-pin
|
* danh từ
- (kỹ thuật) ngõng (trục) |
|
crossarm pin
|
- (Tech) cuống gốm (trên xà)
|
|
bobby pin
|
* danh từ
- cái kẹp tóc nhỏ bằng kim loại |
|
cotter-pin
|
- thành ngữ cotter
- cotter-pin - chốt định vị - thành ngữ cotter - cotter-pin - chốt định vị |
|
cross-pin
|
* danh từ
- đinh đóng ngang |
|
drawing pin
|
* danh từ
- đinh rệp |
|
firing-pin
|
* danh từ
- kim hoả; cái kim làm đạn bắn đi |
|
four-pin
|
* tính từ
- bốn chốt |
|
hat-pin
|
* danh từ
- ghim dài để cài mũ vào tóc |
|
pin-ball
|
* danh từ
- trò chơi bắn đạn (đạn nhắm vào các chướng ngại đặt trên bàn hơi dốc) |
|
pin-stripe
|
* danh từ
- sọc rất nhỏ trên vải |
|
pin-table
|
* danh từ
- bàn để chơi trò bắn đạn |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
