English to Vietnamese
Search Query: capitalism
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
capitalism
|
* danh từ
- chủ nghĩa tư bản |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
capitalism
|
chủ nghĩa tư bản ; hệ thống tư bản ; nghĩa tư bản ;
|
|
capitalism
|
chủ nghĩa tư bản ; hệ thống tư bản ; nghĩa tư bản ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
capitalism; capitalist economy
|
an economic system based on private ownership of capital
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
capital
|
* danh từ
- thủ đô, thủ phủ - chữ viết hoa =to write one's name in capital+ viết tên bằng chữ hoa - tiền vốn, tư bản =floating (working) capital+ vốn luân chuyển =fixed capital+ tư bản bất biến - (kiến trúc) đầu cột !to make capital out of - kiếm lợi ở, kiếm chác ở, lợi dụng * tính từ - quan hệ đến sinh mạng; tử hình =capital offence+ tội tử hình - chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết =capital city+ thủ đô - chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn =of capital inmportance+ có tầm quan trọng lớn =capital letter+ chữ hoa - tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay =a capital speach+ bài nói rất hay =what a capital idea!+ ý kiến mới tuyệt diệu làm sao! - vô cùng tai hại =a capital error+ một sự lầm lẫn vô cùng tai hại !capital constructions - xây dựng cơ bản !capital goods - tư liệu sản xuất |
|
capitalism
|
* danh từ
- chủ nghĩa tư bản |
|
capitalization
|
* danh từ
- sự tư bản hoá, sự dùng làm vốn - sự viết bằng chữ hoa, sự in bằng chữ hoa - (nghĩa bóng) sự lợi dụng |
|
capitalize
|
* ngoại động từ
- tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn - viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa - (nghĩa bóng) lợi dụng |
|
capitally
|
* phó từ
- chính, chủ yếu - tuyệt diệu, xuất sắc, rất hay =she sang that song capitally+ cô ta hát bài đó rất hay !to punish capitally - kết tội tử hình |
|
capitate
|
* tính từ
- hình đầu |
|
capitated
|
* tính từ
- hình đầu |
|
capitation
|
* danh từ
- thuế theo đầu người, thuế thân |
|
state capitalism
|
* danh từ
- chủ nghĩa tư bản nhà nước |
|
corporate capitalism
|
- (Econ) Chủ nghĩa tư bản hợp doanh; Chủ nghĩa tư bản doanh nghiệp.
+ Một quan điểm đương thời về các nền kinh tế phát triển phương Tây, trong đó khu vực sản xuất do các công ty lớn thống trị mà đặc điểm các công ty này là sự tách rời giữa quyền sở hữu và quản lý. Xem MANAGERIAL THEORIES OF THE FIRM. |
|
managerial capitalism
|
- (Econ) Chủ nghĩa tư bản thiên về quản lý.
+ Việc tổ chức nền kinh tế thành các tập đoàn lớn, trong đó quyền định đoạt các nguồn lực nằm trong tay một tầng lớp quản lý có thể xác định được tách biệt khỏi giới chủ sở hữu tài sản và hầu như không chịu sự kiểm soát của họ. |
|
capitative
|
- xem capitation
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
