English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: capitalise

Best translation match:
English Vietnamese
capitalise
* ngoại động từ
- tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn
- viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa
- (nghĩa bóng) lợi dụng

May be synonymous with:
English English
capitalise; capitalize
supply with capital, as of a business by using a combination of capital used by investors and debt capital provided by lenders
capitalise; capitalize; take advantage
draw advantages from

May related with:
English Vietnamese
capitalise
* ngoại động từ
- tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn
- viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa
- (nghĩa bóng) lợi dụng
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: