English to Vietnamese
Search Query: cap
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
cap
|
* danh từ
- mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...) - nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...) - mỏm, chỏm, chóp, đỉnh - (kiến trúc) đầu cột - (hàng hải) miếng tháp cột buồm - bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói) - khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm !cap in hand - khúm núm !if the cap fits, wear it - (tục ngữ) có tật giật mình !to put on one's thinhking (considering) cap - suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng !to set one's cap at (for) somebody - quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng) !to throw (fling) one's cap over the mill (windmil) - làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu * ngoại động từ - đội mũ cho (ai) - đậy nắp, bịt nắp (cái gì) - vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn =to cap an anecdote+ kể một câu chuyện hay hơn =to cap a quotation+ trích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại - ngã mũ chào (ai) - (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội - phát bằng cho (ở trường đại học) - (thú y học) làm sưng (một chỗ nào) * nội động từ - ngả mũ chào, chào |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
cap
|
arnie cười ; bắc ; bắn nát ; che mắt ; chỉ huy ạ ; cái nón ; cái nắp ; cái ; của cap ; giới hạn ; gì thưa thuyền ; huy ; hạn mức ; hạn ; lại ; mũ ; như cap ; nón vành ; nón ; quả mũ ; sê ́ p ; thu hẹp ; thuyền ; đại úy ; đại úy à ; đội mũ ;
|
|
cap
|
arnie cười ; bắc ; bắn nát ; che mắt ; chỉ huy ạ ; cái nón ; cái nắp ; cái ; của cap ; giới hạn ; gì thưa thuyền ; huy ; hạn mức ; hạn ; mũ ; mức ; như cap ; nón ; nút ; quả mũ ; sê ́ p ; thu hẹp ; thuyền ; vốn ; đại úy ; đại úy à ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
cap; detonating device; detonator
|
a mechanical or electrical explosive device or a small amount of explosive; can be used to initiate the reaction of a disrupting explosive
|
|
cap; pileus
|
a fruiting structure resembling an umbrella or a cone that forms the top of a stalked fleshy fungus such as a mushroom
|
|
cap; hood
|
a protective covering that is part of a plant
|
|
cap; ceiling; roof
|
an upper limit on what is allowed
|
|
cap; crown; crownwork; jacket; jacket crown
|
(dentistry) dental appliance consisting of an artificial crown for a broken or decayed tooth
|
|
cap; capital; chapiter
|
the upper part of a column that supports the entablature
|
|
cap; crest
|
lie at the top of
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
black cap
|
* danh từ
- mũ đen (của quan toà đội khi tuyên án tử hình) * danh từ - (động vật học) chim chích đầu đen |
|
cap-à-pie
|
* phó từ
- từ đầu đến chân =armed cap-à-pie+ vũ trang từ đầu đến chân, vũ trang đến tận răng |
|
capful
|
* danh từ
- mũ (đầy) !capful of wind - một làn gió thoảng |
|
chimney-cap
|
-pot)
/'tʃimnipɔt/ * danh từ - cái chụp ống khói |
|
fool's-cap
|
-cap) /'fu:lzkæp/
* danh từ - mũ anh hề - giấy viết khổ 13 x 17 insơ |
|
grease-cap
|
-cap) /'gri:skʌp/
* danh từ - hộp đựng mỡ |
|
ice-cap
|
* danh từ
- chỏm băng (trên đỉnh núi) |
|
inky cap
|
* danh từ
- (thực vật học) nấm phân |
|
knee-cap
|
* danh từ
- (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-pan) - miếng đệm đầu gối (vải, cao su hoặc da để bảo vệ đầu gối) ((cũng) knee-pad) |
|
mob-cap
|
* danh từ
- mũ trùm kín đầu (của đàn bà) |
|
percussion cap
|
* danh từ
- kíp nổ, ngòi nổ |
|
pitch-cap
|
* danh từ
- mũ lót hắn ín (dụng cụ để tra tấn) |
|
service cap
|
* danh từ
- (quân sự) mũ lưỡi trai |
|
skull-cap
|
* danh từ
- mũ chỏm (các cụ già hay đội ở nhà) - (thực vật học) cỏ long ba (họ hoa môi) |
|
snow-cap
|
* danh từ
- (động vật học) chim ruồi mào trắng - mỏm phủ tuyết (núi) |
|
toe-cap
|
* danh từ
- mũi giày |
|
valve-cap
|
* danh từ
- mũ van (săm xe) |
|
cap line
|
- (Tech) đường đỉnh
|
|
bathing-cap
|
- thành ngữ bathing
- bathing-cap - mũ tắm - thành ngữ bathing = bathing-cap+mũ tắm |
|
caps
|
* danh từ
- những chữ cái hoa |
|
cloth-cap
|
* danh từ
- mũ len có lưỡi trai - biểu tượng của giai cấp công nhân * tính từ - thuộc giai cấp công nhân |
|
crown-cap
|
* danh từ
- nắp chai |
|
dress-cap
|
* danh từ
- mũ lưỡi trai quân đội |
|
dunce's cap
|
- mũ lười (mũ giấy trước đây học sinh tối dạ phải đội trong lớp)
|
|
ear-cap
|
* danh từ
- cái che tai |
|
elbow-cap
|
* danh từ
- xương bánh chè |
|
forage-cap
|
* danh từ
- mũ quân đội đội lúc bình thường |
|
hub-cap
|
* danh từ
- nắp tròn đậy trục bánh xe |
|
night-cap
|
* danh từ
- chến rượu uống rượu trước khi đi ngủ - mũ ngủ, trận đấu cuối cùng trong ngày |
|
root-cap
|
* danh từ
- chóp rễ |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
