English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: loos

Probably related with:
English Vietnamese
loos
vệ sinh ; vệ vinh ;
loos
vệ sinh ; vệ vinh ;

May be synonymous with:
English English
loos; adolf loos
Austrian architect (1870-1933)

May related with:
English Vietnamese
loose
* tính từ
- lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
=loose hair+ tóc không bím lại, tóc buông xoã
=loose sheets+ những tờ giấy rời
=a loose tooth+ cái răng lung lay
=a loose screw+ cái ốc long ra, ốc vặn không chặt
=with a loose rein+ thả lỏng dây cương; một cách phóng túng, thoải mái
- rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo)
- xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất)
- lẻ, nhỏ (tiền)
=loose cash+ tiền xu, tiền lẻ
- mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...)
=a loose translation+ sự dịch phóng; bản dịch phóng
=loose argument+ lý lẽ không chặt chẽ, lý lẽ mơ hồ
- phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...)
=loose morals+ đạo đức không nghiêm
=a loose fish+ kẻ phóng đãng
=a loose build; a loose make+ dáng người thườn thượt
=loose handwriting+ chữ viết nguệch ngoạc
- (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột)
!to be at a loose end
- nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề
!to break loose
- (xem) break
!to cast loose
- (hàng hải) thả dây
!to get loose from
- gỡ ra, tháo ra, thoát ra
!to have a loose tongue
- ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi
!to have a tile loose
- mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn
!to let (set) loose
- thả lỏng, buông lỏng, cho tự do
!to play fast and loose
- (xem) fast
* danh từ
- sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra
=to give a loose to one's feelings+ trút hết tình cảm, để tình cảm tuôn ra
=to be on the loose+ ăn chơi lu bù, rượu chè trai gái
* ngoại động từ
- thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra
- (hàng hải) thả (dây buộc, buồm)
- (+ at) bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...)
* nội động từ
- (+ at) bắn vào (ai)
!to loose hold
- buông ra, bỏ ra
!to loose someone's tongue
- làm ai mở miệng nói được, không líu lưỡi nữa
- làm cho nói ba hoa
=a few cups of alcohol loosed his tongue+ vài chén rượu làm cho hắn ăn nói ba hoa
loosely
* phó từ
- lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng
looseness
* danh từ
- trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng
- trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo)
- trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất)
- tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...)
- tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bâi... (đạo đức, kỷ luật...)
- (y học) bệnh yếu ruột (hay ỉa chảy)
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: