English to Vietnamese
Search Query: limits
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
limits
|
biên ; giới hạn cho ; giới hạn là ; giới hạn ; giới nghiêm ; hạn chế ; hạn ; hạn đúng ; khả năng ; làm giới hạn ; nay hạn chế ; ngừng tay ; qua giới hạn ; sẽ giới hạn ; sẽ gò bó ; sẽ làm hạn ; sự kiềm chế ; vành đai ; vả ; điểm dừng ; được giới hạn ;
|
|
limits
|
biên ; giới hạn là ; giới hạn ; giới nghiêm ; hạn chế ; hạn ; hạn đúng ; khả năng ; làm giới hạn ; nay hạn chế ; ngừng tay ; qua giới hạn ; sẽ giới hạn ; sẽ gò bó ; sẽ làm hạn ; sự kiềm chế ; tu ; vành đai ; vả ; điểm dừng ; được giới hạn ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
limitation
|
* danh từ
- sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn - tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn - (số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế |
|
limitative
|
* tính từ
- hạn chế |
|
limited
|
* tính từ
- có hạn, hạn chế, hạn định |
|
off limits
|
* tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị cấm không được lui tới (cửa hàng rượu...) =a bar off limits to troops+ quầy rượu cấm quân đội không được lui tới |
|
speed-limit
|
* danh từ
- tốc độ cao nhất, tốc độ tối đa (quy định) |
|
time-limit
|
* danh từ
- hạn thời gian nhất định (phải xong công việc gì...) |
|
accommodation limits
|
- (Tech) giới hạn dung chứa
|
|
allowable limit
|
- (Tech) giới hạn được phép
|
|
control limit
|
- (Tech) giới hạn điều khiển
|
|
cash limit
|
- (Econ) Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.
+ Một dạng kiểm soát CHI TIÊU CÔNG CỘNG thực hiện ở Anh. |
|
central limit theorem.
|
- (Econ) Định lý giới hạn trung tâm.
+ Định lý nói rằng tổng (và trung bình) của một nhóm các biến ngẫu nhiên sẽ tuân theo phân phối chuẩn nếu mẫu chọn đủ lớn, không phụ thuộc vào dạng phân phối mà các biến riêng biệt có. |
|
external financial limits
|
- (Econ) Mức giới hạn nguồn tài chính từ bên ngoài.
+ Chính phủ Anh đặt giới hạn đối với các NGUÒN TÀI CHÍNH TỪ BÊN NGOÀI mà các công ty quốc doanh có thể huy động trong nước. |
|
limit pricing
|
- (Econ) Định giá giới hạn.
+ Các cách thức mà các hãng đã thiết lập cho một nghành công nghiệp có thể định giá với mục đích ngăn cẳn những đối thủ cạnh tranh mới muốn thâm nhập vào thị trường. |
|
limiter
|
* danh từ (kỹ thuật)
- cơ cấu hạn chế = acceleration limiter+cơ cấu hạn chế gia tốc - bộ hạn chế = noise limiter+bộ hạn chế tạp âm |
|
limiting
|
* tính từ
- định ra giới hạn |
|
off-limits
|
* tính từ, trạng từ
- bị cấm không được lui tới (cửa hàng) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
