English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: calm

Best translation match:
English Vietnamese
calm
* tính từ
- êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)
- bình tĩnh, điềm tĩnh
=keep calm+ hãy bình tĩnh
- (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ
=it is pretty calm of him+ thằng cha khá trơ tráo
* danh từ
- sự yên lặng, sự êm ả
- sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn)
- thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị)
* động từ
- làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau)
- trầm tĩnh lại
=calm yourself!+ hãy trấn tĩnh lại!
- dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển)
=the sea calmed down+ biển lặng dần

Probably related with:
English Vietnamese
calm
anh bình tĩnh lại đi ; bi ̀ nh ti ̀ nh ; bi ̀ nh ti ̃ nh ; bình chân nhu ; bình thản ; bình tinh ; bình tâm ; bình tình ; bình tĩinh ; bình tĩnh lại ; bình tĩnh mà ; bình tĩnh thôi ; bình tĩnh ; bình tĩnh được ; bình tỉnh ; bình tịnh ; bình ; bình ổn ; bạn dừng ; can ; cố bình tĩnh ; dịu ; dịu đi ; dỗ ; frank ; giấc ; giữ anh ; gì ; gấp gáp ; im lặng ; kiềm chế ; lui ; làm dịu ; lạ ; lạnh ; lắng ; lặng ; mang ; nào yên tĩnh ; nên điềm đạm ; rồi buộc ; ta thật bình tĩnh ; thanh bình ; thôi nào ; thật bình tĩnh ; tiến sĩ ; trèo ; trấn yên ; trấn ; trầm tĩnh ; tĩnh không ; tĩnh lặng ; tĩnh nổi ; tĩnh tâm ; tĩnh ; từ ; yên bình ; yên lặng ; yên tâm ; yên tĩnh ; yên ; ích cho ; ông ; điềm tĩnh ; điềm đạm ; đừng gây ; ̀ ; ́ bi ̀ nh ti ̃ nh ;
calm
anh bình tĩnh lại đi ; bình chân nhu ; bình thản ; bình tinh ; bình tâm ; bình tình ; bình tĩinh ; bình tĩnh lại ; bình tĩnh mà ; bình tĩnh thôi ; bình tĩnh ; bình tĩnh được ; bình tỉnh ; bình ; bình ổn ; bạn dừng ; can ; chúng ; cố bình tĩnh ; dịu ; dịu đi ; dỗ ; frank ; giấc ; gì ; gấp gáp ; im lặng ; kiềm chế ; lai ; lm ; lui ; làm dịu ; lãng ; lạ ; lạnh ; lắng ; lặng ; mang ; nào yên tĩnh ; nên điềm đạm ; rồi buộc ; ta thật bình tĩnh ; thanh bình ; thật bình tĩnh ; tiến sĩ ; trèo ; trấn yên ; trấn ; trầm tĩnh ; tĩnh không ; tĩnh lặng ; tĩnh nổi ; tĩnh tâm ; tĩnh ; từ ; yên bình ; yên lặng ; yên tâm ; yên tĩnh ; yên ; ích cho ; ông ; điềm tĩnh ; điềm đạm ; đê ; đê ̀ ; đừng gây ;

May be synonymous with:
English English
calm; calmness; composure; equanimity
steadiness of mind under stress
calm; calm air
wind moving at less than 1 knot; 0 on the Beaufort scale
calm; calm down; lull; quiet; quieten; still; tranquilize; tranquillise; tranquillize
make calm or still
calm; becalm; steady
make steady
calm; calm down; chill out; cool it; cool off; settle down; simmer down
become quiet or calm, especially after a state of agitation
calm; sedate; tranquilize; tranquillise; tranquillize
cause to be calm or quiet as by administering a sedative to
calm; serene; tranquil; unagitated
not agitated; without losing self-possession

May related with:
English Vietnamese
calmative
* tính từ
- (y học) làm dịu đi, làm giảm đau
* danh từ
- (y học) thuốc làm dịu đi, thuốc làm giảm đau
calmness
* danh từ
- sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: