English to Vietnamese
Search Query: issues
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
issues
|
bản thân vấnđề ; bản thân ; bản ; bất cập ; cho bản thân ; chút rắc rối ; các vấn đề này ; các vấn đề về ; các vấn đề ; các ; dư ; dụng ; giải quyết các vấn đề ; gì ; là vấn đề ; nhiều chuyện ; nhiều vấn đề ; nhu ; nhẹ ; những vấn đề hóc búa ; những vấn đề ; những vần đề ; rắc rối về ; sinh các vấn đề ; số vấn đề ; tin ; tồi ; vấn đề chính ; vấn đề mà ; vấn đề này ; vấn đề về ; vấn đề ; vấn đề đó ; vấn để ; về nhiều vấn đề ; về vấn đề ; với những vấn đề ; đê ; đói ; đề chính ; đề khác ; đề tài ; đề về ; đề với ; đề ; đề đó ;
|
|
issues
|
bản thân vấnđề ; bản thân ; bản ; bất cập ; cho bản thân ; chút rắc rối ; các vấn đề này ; các vấn đề về ; các vấn đề ; diễn ; dư ; dụng ; giải quyết các vấn đề ; gì ; hoàn ; là vấn đề ; nhiều chuyện ; nhiều vấn đề ; nhu ; như ; như ̃ ; nhẹ ; những vấn đề hóc búa ; những vấn đề ; những vần đề ; rắc rối về ; sinh các vấn đề ; sô ; sô ́ ; số vấn đề ; tin ; tồi ; vấn đề mà ; vấn đề này ; vấn đề về ; vấn đề ; vấn đề đó ; vấn để ; về nhiều vấn đề ; về vấn đề ; với những vấn đề ; đói ; đề chính ; đề khác ; đề tài ; đề về ; đề với ; đề ; đề đó ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
issue
|
* danh từ
- sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra - số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...) =the latest issue of a weekly+ số mới nhất của một tờ báo hàng tuần - vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định) =at issue+ đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người) - kết quả, hậu quả, sản phẩm - (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...) - lần in (sách...) - dòng dõi, con cái =to die without issue+ chết tuyệt giống - sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra - (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ - (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...) !to join issue with somebody on some point - tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì !to take issue with somebody - không đồng ý với ai; tranh cãi với ai * ngoại động từ - đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra - (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...) - phát ra, để chảy ra * nội động từ - đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra - được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra - xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả - là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...) |
|
new issues market
|
- (Econ) Thị trường các chứng khoán mới phát hành.
+ Là thị trường sơ cấp, không xác định được rõ ràng lắm, trong đó người ta bán các loại CHỨNG KHOÁN mới được tạo ra, hoặc là các chứng khoán trước đó chưa được niêm yết chính thức và do vậy chưa được trao đổi tại sở giao dịch chứng khoán: bằng cách chào công khai tới dân chúng, tới các cổ đông đã có cổ phần trong trường hợp phát hành cổ phiếu đặc quyền, hoặc bán riêng cho một số cá nhân và tổ chức được lựa chọn có khả năng mua với số lượng lớn đối với các chứng khoán của các công ty tư nhân hoặc của các công ty nhà nước không được niêm yết chính thức. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
