English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: issued

Probably related with:
English Vietnamese
issued
ban hành ; ban lệnh ; ban ; cũng đã ban hành ; cấp phát ; cấp ; gửi ; lên ; mệnh ; phát hành ; phát ra ; phải được cấp ; vừa đưa ra ; đã ban hành ; đã phát hành ; đã phát ; đã ra ; đã ; đã đưa ra ; đó cũng đã ban hành ; đưa ra ; đưa ta ; đưa ; được cấp ; được phát hành ; được đưa ra ; đệ ;
issued
ban hành ; ban lệnh ; ban ; cũng đã ban hành ; cấp phát ; cấp ; gửi ; lên ; mệnh ; phát hành ; phát ra ; phải được cấp ; tuyên ; vừa đưa ra ; đã ban hành ; đã phát hành ; đã phát ; đã ra ; đã ; đã đưa ra ; đó cũng đã ban hành ; đưa ra ; đưa ta ; đưa ; được cấp ; được phát hành ; được đưa ra ; đệ ;

May related with:
English Vietnamese
issue
* danh từ
- sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra
- số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
=the latest issue of a weekly+ số mới nhất của một tờ báo hàng tuần
- vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định)
=at issue+ đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người)
- kết quả, hậu quả, sản phẩm
- (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...)
- lần in (sách...)
- dòng dõi, con cái
=to die without issue+ chết tuyệt giống
- sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra
- (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ
- (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...)
!to join issue with somebody on some point
- tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì
!to take issue with somebody
- không đồng ý với ai; tranh cãi với ai
* ngoại động từ
- đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra
- (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...)
- phát ra, để chảy ra
* nội động từ
- đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra
- được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra
- xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả
- là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...)
issued capital
- (Econ) Vốn phát hành.
+ Khi một công ty có hạn chế về cổ phần được thành lập, công ty này được phép tăng vốn bằng cách phát hành cổ phiếu với một số lượng nhất định.
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: