EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

involves

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

involves
bao gồm việc ; bao gồm ; có liên quan đến ; có mối liên hệ ; dẫn đến ; gồm có ; gồm ; liên quan t ; liên quan tới ; liên quan ; liên quan đến việc ; liên quan đến ; là phải ; là ; sẽ bao gồm ; trạng ; đòi hỏi ;
involves
bao gồm việc ; bao gồm ; có liên quan đến ; có mối liên hệ ; dẫn đến ; gồm có ; gồm ; liên quan tới ; liên quan đến việc ; liên quan đến ; là ; sẽ bao gồm ; trạng ; đòi hỏi ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* ngoại động từ
- gồm, bao hàm
- làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng
- ((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
=he was involved in working out a solution to the problem+ anh ấy để hết tâm trí tìm cách giải quyết vấn đề
- đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo
=expansion is business involves expenditure+ sự mở rộng việc kinh doanh đòi hỏi phải chi tiêu
- cuộn vào, quấn lại
* tính từ
- rắc rối, phức tạp
- bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng
- để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)
* danh từ
- sự gồm, sự bao hàm
- sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng
- sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào
- tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn
- sự cuộn vào, sự quấn lại
- xem involve

Nearby words

Browse all English words starting with I