EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

intrigued

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

intrigued
bị thu hút ; hấp dẫn ; hấp dẫn đối với ; hứng thú ; lo ; rất thích thú ; thu hút ; thích thú ; tính hết ; tò mò ; tò mò đây ;
intrigued
bị thu hút ; hấp dẫn ; hấp dẫn đối với ; hứng thú ; lo ; rất thích thú ; thu hút ; thích thú ; tính hết ; tò mò ; tò mò đây ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm
* danh từ
- người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm
* danh từ
- mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm
- mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)
- tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện
* nội động từ
- có mưu đồ; vận động ngầm
- dan díu, tằng tịu (với người có chồng)
* ngoại động từ
- mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)
=to intrigue a bill through Congress+ vận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảo ở quốc hội
- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò
=to be intrigued by a new idea+ bị một ý mới hấp dẫn
- làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ
=to intrigued by the suddenness of an event+ ngạc nhiên vì tính chất đột ngột của một sự việc
* tính từ
- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò
- làm say đắm
- xem intrigue

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with I