English to Vietnamese
Search Query: integrates
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
integrates
|
tích hợp ;
|
|
integrates
|
tích hợp ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
integral
|
* danh từ
- (toán học) tích phân * tính từ - (thuộc) tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên - toàn bộ, nguyên - (toán học) tích phân |
|
integrality
|
* danh từ
- tính toàn bộ; tính nguyên |
|
integrant
|
* tính từ
- bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp |
|
integrate
|
* ngoại động từ
- hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất - chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của - (toán học) tích phân - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...) * nội động từ - hợp nhất - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính |
|
integration
|
* danh từ
- sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất - sự hoà hợp với môi trường - (toán học) phép tích phân; sự tích phân - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...) |
|
integrative
|
* tính từ
- để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...) |
|
integrator
|
* danh từ
- người hợp nhất - (toán học) máy tích phân |
|
integrity
|
* danh từ
- tính chính trực, tính liêm chính - tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn |
|
integrability
|
* danh từ
- (toán học) tính khả tích |
|
integrally
|
* phó từ
- trọn vẹn, toàn vẹn |
|
integrable
|
- khả tích, có thể lấy tích phân được
- quadratically i. bình phương khả tích - totally i. (hình học) hoàn toàn khả tích |
|
integralization
|
- sự nguyên hoá
|
|
integrated
|
- được lấy tích phân, được hợp nhất lại; được nhóm lại
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
