English → Vietnamese
innovators
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
innovators
minh ; người tiên phong ; người tiên phong đi tìm cái mới ; nhà cách mạng ; nhà cải cách ; nhà đổi mới ; những nhà sáng tạo ; phát minh ;
innovators
minh ; người tiên phong ; nhà cách mạng ; nhà cải cách ; nhà đổi mới ; những nhà sáng tạo ; phát minh ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* nội động từ
- đưa vào những cái mới
- (+ in) tiến hành những đổi mới
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có sáng kiến dùng
- đưa vào những cái mới
- (+ in) tiến hành những đổi mới
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có sáng kiến dùng
* danh từ
- sự đưa vào những cái mới
- sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới
- sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới
- sự đưa vào những cái mới
- sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới
- sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới
* tính từ
- có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến
- có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến
* danh từ
- người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì)
- người tiến hành đổi mới
- người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì)
- người tiến hành đổi mới
- (Econ) Phát kiến; sáng kiến
+ Thường được sử dụng thay cho từ phát minh và chỉ những tiến bộ về công nghệ trong quá trình sản xuất cũng như việc tạo ra những thuộc tính khác nhau và kết hợp các thuộc tính trong các sản phẩm có thể trao đổi được.
+ Thường được sử dụng thay cho từ phát minh và chỉ những tiến bộ về công nghệ trong quá trình sản xuất cũng như việc tạo ra những thuộc tính khác nhau và kết hợp các thuộc tính trong các sản phẩm có thể trao đổi được.
- xem innovation
- xem innovative