English to Vietnamese
Search Query: hours
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
hours
|
buộc ; chiều ; chúng ; còn gọi là giờ ; còn nhiều tiếng nữa ; gian ; giơ ; giơ ̀ nư ; giơ ̀ nư ̃ ; giơ ̀ va ; giơ ̀ ; giờ bay ; giờ có thể ; giờ có ; giờ cơ ; giờ hành chánh cả ; giờ hành chánh ; giờ học ; giờ liền ; giờ là ; giờ làm ; giờ mà ; giờ ngồi ; giờ nũa ; giờ nữa cơ ; giờ nữa là ; giờ nữa mỗi ngày ; giờ nữa ; giờ phải ; giờ qua ; giờ rồi ; giờ sau ; giờ trôi qua ; giờ trước ; giờ tới ; giờ ; giờ ít ỏi ; giờ đó ; giờ đồng hồ ; h ; hàng giờ liền ; hàng giờ ; hàng giờ đồng hồ ; hàng ; i giơ ; i giơ ̀ ; ko hiểu ; lai ; lâu ; mất ; mấy giờ liền ; mấy giờ ; mấy tiếng ; mấy tiếng đồng hồ ; một giờ nữa ; một vài tiếng đồng hồ ; ngày ; nhiều giờ liền ; nhiều giờ rồi ; nhiều giờ ; nhiều giờ đây ; nhiều tiếng rồi ; nhiều tiếng ; nhiều tiếng đồng hồ ; nhiều vậy ; nhiều ; năm ; nữa ; phải mất hàng giờ ; pin ; rồi ; sau giờ đồng hồ ; sau ; thời gian ; thời giờ ; tiê ; tiê ̀ ; tiê ́ ng ; tiê ́ ; tiếng còn ; tiếng gì ; tiếng gì đó ; tiếng liền ; tiếng mà ; tiếng nữa ; tiếng qua ; tiếng rồi ; tiếng trong ; tiếng ; tiếng đó ; tiếng đồng giờ thì ; tiếng đồng giờ ; tiếng đồng hồ nữa ; tiếng đồng hồ rồi ; tiếng đồng hồ ; trong nhiều giờ ; trong ; trái ; tới hàng giờ liền ; vài giờ nữa ; vài giờ ; vài tiếng ; vài tiếng đồng hồ ; đây ; đó ; đồng ;
|
|
hours
|
chiều ; chúng ; chạy ; còn gọi là giờ ; còn nhiều tiếng nữa ; gian có ; gian ; giây ; giơ ; giơ ̀ nư ; giơ ̀ nư ̃ ; giơ ̀ tiê ; giơ ̀ va ; giơ ̀ ; giờ bay ; giờ có thể ; giờ có ; giờ cơ ; giờ hành chánh cả ; giờ hành chánh ; giờ học ; giờ liền ; giờ là ; giờ làm ; giờ mà ; giờ ngồi ; giờ nũa ; giờ nữa cơ ; giờ nữa là ; giờ nữa mỗi ngày ; giờ nữa ; giờ phải ; giờ qua ; giờ rồi ; giờ sau ; giờ trôi qua ; giờ trước ; giờ tới ; giờ ; giờ ít ỏi ; giờ đó ; giờ đồng hồ ; h ; hàng giờ liền ; hàng giờ ; hàng giờ đồng hồ ; hàng ; họ ; i giơ ; i giơ ̀ ; ko hiểu ; mau ; mất ; mấy giờ liền ; mấy giờ ; mấy tiếng ; mấy tiếng đồng hồ ; một giờ nữa ; một vài tiếng đồng hồ ; ngày ; nhiều giờ liền ; nhiều giờ rồi ; nhiều giờ ; nhiều giờ đây ; nhiều tiếng rồi ; nhiều tiếng ; nhiều tiếng đồng hồ ; nhiều vậy ; năm ; phải mất hàng giờ ; pin ; rồi ; sau giờ đồng hồ ; sau ; so ; thời gian ; tiê ; tiê ̀ ; tiê ́ ng ; tiê ́ ; tiếng còn ; tiếng gì ; tiếng gì đó ; tiếng liền ; tiếng mà ; tiếng nữa ; tiếng qua ; tiếng rồi ; tiếng trong ; tiếng ; tiếng đó ; tiếng đồng giờ thì ; tiếng đồng giờ ; tiếng đồng hồ nữa ; tiếng đồng hồ rồi ; tiếng đồng hồ ; trong nhiều giờ ; trong ; tới hàng giờ liền ; vài giờ nữa ; vài giờ ; vài tiếng ; vài tiếng đồng hồ ; vâ ; yên thân ; đây ; đó ;
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
ampere-hour
|
* danh từ, số nhiều ampere-hours
- Ampe giờ |
|
consulting-hours
|
* danh từ số nhiều
- giờ khám bệnh |
|
dinner-hour
|
* danh từ
- giờ ăn |
|
h-hour
|
* danh từ
- giờ quan trọng nhất - (quân sự) giờ khởi sự, giờ nổ súng |
|
hour-circle
|
* danh từ
- đường kính |
|
hour-glass
|
* danh từ
- đồng hồ cát |
|
hour-hand
|
* danh từ
- kim chỉ giờ |
|
kilowatt-hour
|
* danh từ
- kilôoat giờ |
|
office hours
|
* danh từ
- giờ làm việc (của cơ quan) |
|
quarter hour
|
* danh từ
- mười lăm phút đồng hồ |
|
rush-hours
|
* danh từ
- giờ cao điểm (trong giao thông) |
|
small hours
|
* danh từ số nhiều
- lúc một hai giờ sáng |
|
watt-hour
|
* danh từ
- (điện học) oát giờ |
|
candle-hour
|
- (Tech) nến-giờ
|
|
standard weekly hours
|
- (Econ) Số giờ làm việc chuẩn hàng tuần.
+ Số giờ này thường được xác định trong các hợp đồng tập thể hay các chính sách của công ty và là số giờ mà trên mức đó tiền công ngoài giờ được áp dụng. |
|
after-hours
|
* tính từ, adv
- làm sau thời gian kết thúc |
|
business hours
|
* danh từ
- giờ làm việc |
|
hour-long
|
* tính từ
- kéo dài một tiếng = an hour-long conversation+cuộc trò chuyện kéo dài một tiếng |
|
lumen-hour
|
* danh từ
- (vật lý) lumen - giờ |
|
man-hour
|
* danh từ
- giờ công (công việc do một người làm trong một giờ) |
|
off-hour
|
* danh từ
- (Mỹ) thời gian không phải cao điểm |
|
rush-hour
|
* danh từ
- (giao thông) giờ cao điểm |
|
z-hour
|
- xem zero hour
|
|
zero-hour
|
* danh từ
- thời gian mà một cuộc hành quân, một cuộc tấn công được trù tính bắt đầu; giờ G - zero-hour is 330 am - giờ G là 3 giờ rưỡi sáng * danh từ - thời gian mà một cuộc hành quân, một cuộc tấn công được trù tính bắt đầu; giờ G = zero-hour is 330 am+giờ G là 3 giờ rưỡi sáng |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
