English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: homes

Probably related with:
English Vietnamese
homes
các gia đình ; các hộ gia đình ; các ngôi nhà ; các nhà ; căn nhà ; gia đình có ; gia đình ; hai nhà ; holmes ; hộ gia đình ; lầm ; mỗi nhà ; ngôi nhà như thế ; ngôi nhà quá sớm ; ngôi nhà ; người ; nha ̀ cu ̉ a ; nhiều nhà cửa ; nhiều nhà ; nhà cửa ; nhà tại ; nhà ; nhà để ở ; nhà ở ; những căn nhà ; những ngôi nhà không biết nói ; những ngôi nhà ; những nhà ; những ; trong nhà ; viếng ; về nhà ; đình ; ấm ; ở nhà ;
homes
các gia đình ; các hộ gia đình ; các ngôi nhà ; các nhà ; căn nhà ; gia đình có ; gia đình ; hai nhà ; holmes ; hoạt ; hộ gia đình ; lầm ; mỗi nhà ; ngôi nhà như thế ; ngôi nhà quá sớm ; ngôi nhà ; người ; nhiều nhà cửa ; nhiều nhà ; nhà cửa ; nhà tại ; nhà ; nhà để ở ; nhà ở ; những căn nhà ; những ngôi nhà ; những nhà ; trong nhà ; trại ; viếng ; về nhà ; đình ; ấm ; ở nhà ;

May related with:
English Vietnamese
at-home
* danh từ
- buổi tiếp khách ở nhà riêng (vào ngày, giờ nhất định)
harvest home
* danh từ
- lúc cuối vụ gặt
- buổi liên hoan cuối vụ gặt; hội mùa
- bài hát mừng hội mùa
home economics
* danh từ
- việc tề gia nội trợ
home rule
* danh từ
- sự tự trị, sự tự quản
home thrust
* danh từ
- cú đánh trúng
- câu trả lời trúng
home-body
* danh từ
- người chỉ ru rú xó nhà
home-born
* tính từ
- bản xứ (người dân)
home-bred
* tính từ
- nuôi ở trong nhà
home-brew
* danh từ
- bia nhà ủ lấy
home-brewed
-brewed/
* tính từ
- ủ lấy ở nhà, nhà ủ lấy (bia...)
home-coming
* danh từ
- sự trở về nhà, sự trở về gia đình
- sự hồi hương
home-grown
* tính từ
- sản xuất ở trong nước, nội (sản phẩm, sản vật...)
home-keeping
* tính từ
- ru rú xó nhà
home-left
* tính từ
- cảm thấy sâu sắc, cảm thấy thấm thía
home-made
* tính từ
- tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng
=home-made bread+ bánh nhà làm lấy
- làm ở trong nước, sản xuất ở trong nước; để tiêu dùng trong nước (sản phẩm...)
home-maker
* danh từ
- người nội trợ
home-making
* danh từ
- công việc nội trợ
homeliness
* danh từ
- tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vẻ xấu, vẻ vô duyên, vẻ thô kệch (người, nét mặt...)
homely
* tính từ
- giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt...)
homing
* tính từ
- về nhà, trở về nhà
- đưa thư (bồ câu)
mental home
* danh từ
- bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên
nursing home
* danh từ
- nhà thương, bệnh xá; nơi an dưỡng
rest-home
-home) /'resthoum/
* danh từ
- nhà nghỉ
stay-at-home
* tính từ
- thường ở nhà, hay ở nhà, ru rú xó nhà
* danh từ
- người thường ở nhà, người ru rú xó nhà
federal home loan bank system (fhlbs)
- (Econ) Hệ thống ngân hàng cho vay nội bộ của liên bang.
+ Cơ quan của chính phủ Mỹ sử dụng quyền lực của mình trên thị trường tiền tệ để cung cấp các khoản thanh khoản cho Hiệp hội tiết kiệm và cho vay.
take-home pay
- (Econ) Thu nhập khả chi.
+ Thu nhập có thể sử dụng; thu nhập thô trừ thuế và đóng góp bảo hiểm xã hội.
broken home
* danh từ
- gia đình tan nát vì bố mẹ ly dị nhau
community home
* danh từ
- trung tâm cải tạo thanh thiếu niên phạm pháp, trung tâm giáo hoá
foster-home
* danh từ
- nhà nuôi dưỡng
* danh từ
- nhà nuôi dưỡng
home farm
* danh từ
- trang trại gia đình, gia trang
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: