English to Vietnamese
Search Query: foreground
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
foreground
|
* danh từ
- cảnh gần, cận cảnh - (nghĩa bóng) địa vị nổi bật =to keep oneself in the foreground+ chiếm địa vị nổi bật =to bring a question into the foreground+ nêu bật một vấn đề |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
foreground
|
mặt tiền ;
|
|
foreground
|
mặt tiền ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
foreground; highlight; play up; spotlight
|
move into the foreground to make more visible or prominent
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
foreground job
|
- (Tech) công việc tiền cảnh
|
|
foreground mode
|
- (Tech) chế dộ (xử lý) tiền cảnh
|
|
foreground process
|
- (Tech) tiến trình tiền cảnh
|
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
