Vietnamese → English · 1,438 từ
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng L
Trang 3 / 9
- làn làn
- lăn lóc
- lặn lội
- lăn lộn
- lần lữa
- lần lượt
- lan man
- lẩn mặt
- lần mò
- lẫn nhau
- lẩn quẩn
- lân quang
- lan quạt
- lăn quay
- làn sóng
- lăn tăn
- lăn tay
- làn thảm
- lân tinh
- lan toả
- lán trại
- lan tràn
- lẩn tránh
- lẩn trốn
- lan truyền
- lăn xả
- lận đận
- lăn đường
- lang
- lang băm
- lang bang
- lang bạt
- lang ben
- láng bóng
- lặng câm
- lang chạ
- lặng dần
- lãng du
- láng giềng
- lặng im
- lăng kính
- lang lảng
- lặng lẽ
- lang lổ
- lăng loàn
- lăng mạ
- làng mạc
- lãng mạn
- lãng mạn hoá
- láng máng
- lăng mộ
- lặng ngắt
- làng nghề
- lặng người
- làng nhàng
- làng nho
- lăng nhục
- lãng phí
- lạng quạng
- lãng quên
- lang sói
- lang tạ
- lảng tai
- lắng tai nghe
- lăng tẩm
- lang thang
- lặng thinh
- lảng tránh
- lảng trí
- lăng trụ
- lãng tử
- lảng vảng
- làng xã
- lăng xăng
- làng xóm
- lặng yên
- lãng đãng
- lặng đen
- lanh
- lãnh binh
- lạnh buốt
- lãnh cảm
- lanh canh
- lãnh chúa
- lạnh cóng
- lãnh cung
- lạnh gáy
- lạnh giá
- lãnh hải
- lãnh hội
- lành lặn
- lanh lảnh
- lanh lẹ
- lạnh lẽo
- lanh lợi
- lạnh lùng
- lành mạnh
- lánh mặt
- lánh nạn
- lạnh ngắt
- lành nghề
- lạnh người
- lãnh nguyên
- lạnh nhạt
- lãnh sự
- lãnh sự quán
- lãnh thổ
- lành tính
- lãnh tụ
- lãnh vực
- lánh xa
- lạnh xương sống
- lãnh đạm
- lãnh đạo
- lãnh địa
- lao
- lão bà
- Lào Bốc
- lao cải
- lao công
- lao dịch
- lão gia
- lão giáo
- lão hoá
- lao khổ
- lão làng
- lão luyện
- lao lý
- lao móc
- lão ngốc
- lao nhao
- Lào Nọi
- lao phiền
- lão quyền
- lão suy
- lao tâm
- lão thân
- lão thị
- láo toét
- lao tù
- lao xao
- láo xược
- lao đao
- lao động
- lắp
- lắp bắp
- lập cập
- lập chí
- lập công
- lập dị
- lắp ghép
- lập giá
- lập hiến
- lập hội
- lập kế
- lắp lại
- lấp lánh
- lấp liếm
- lấp ló
- lấp loé