English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: shop

Best translation match:
English Vietnamese
shop
* danh từ
- cửa hàng, cửa hiệu
- phân xưởng
- (từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn
=to set up shop+ bắt đầu công việc làm ăn, bắt đầu kinh doanh
=to shut up shop+ thôi làm việc gì; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng cửa hiệu
!all over the shop
- (từ lóng) lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi
=I have looked for it all over the shop+ tôi đã đi tìm cái đó khắp mọi nơi
=my books are all over the shop+ sách của tôi lung tung cả lên
!to come to the wrong shop
- hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người
!to sink the shop
- không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn
- giấu nghề nghiệp
!to smell of the shop
- (xem) smell
!to talk shop
- nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp
* động từ
- đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi khảo giá
- (từ lóng) bỏ tù, bắt giam
- (từ lóng) khai báo cho (đồng loã) bị tù

Probably related with:
English Vietnamese
shop
a hàng ; bán hàng ; bán ; chạy hàng ; chốt ; con gái ; cái tiệm bán ; cái tiệm ; cái xưởng ; cư ̉ a ; của hàng ; cửa hiệu chẳng hạn ; cửa hiệu khác ; cửa hiệu này ; cửa hiệu ; cửa hàng bán đồ lưu niệm ; cửa hàng ; cửa tiệm ; dạy nghề ; ha ; hiệu ; hiệu đó ; hàng lưu niệm ; hàng mình ; hàng ; lý cửa hàng ; lấy thông tin nào ; lớp dạy nghề ; mua cái ; mua hàng ; mua sắm ; mua ; mua đồ ; một shop ; một xưởng ; nghĩ đã xảy ; nghề ; sắm ; tiệm ; vinh ; xài ; xưởng này ; xưởng ; ăn ; đi chợ ; đi mua sắm ; đây ; đã mua đồ ; đó ; ổ phục ;
shop
a hàng ; bán hàng ; bán ; chạy hàng ; chốt ; con gái ; cái tiệm ; cái xưởng ; cư ; cư ̉ a ; của hàng ; cửa hiệu chẳng hạn ; cửa hiệu khác ; cửa hiệu này ; cửa hiệu ; cửa hàng ; cửa tiệm ; dạy nghề ; hiệu ; hiệu đó ; hàng lưu niệm ; hàng mình ; hàng ; lý cửa hàng ; lấy thông tin nào ; lớp dạy nghề ; mua cái ; mua hàng ; mua sắm ; mua ; mua đồ ; một shop ; một xưởng ; nghĩ đã xảy ; nghề ; sắm ; tiệm ; vinh ; xài ; xưởng này ; xưởng ; ăn ; đi chợ ; đi mua sắm ; đây ; đã mua đồ ; đó ; ổ phục ;

May be synonymous with:
English English
shop; store
a mercantile establishment for the retail sale of goods or services
shop; workshop
small workplace where handcrafts or manufacturing are done
shop; shop class
a course of instruction in a trade (as carpentry or electricity)
shop; buy at; frequent; patronise; patronize; shop at; sponsor
do one's shopping at; do business with; be a customer or client of
shop; browse
shop around; not necessarily buying
shop; betray; denounce; give away; grass; rat; shit; snitch; stag; tell on
give away information about somebody

May related with:
English Vietnamese
assembly shop
* danh từ
- (kỹ thuật) phân xưởng lắp ráp
barrel-shop
-shop)
/'bærəlʃɔp/
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu
cook-shop
* danh từ
- nhà ăn; hiệu ăn
dolly-shop
* danh từ
- cửa hàng (bán đồ dùng cho) thuỷ thủ
dram-shop
* danh từ
- quán rượu
fitting-shop
* danh từ
- xưởng lắp ráp
gin-shop
* danh từ
- quán rượu ((cũng) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gin-mill)
grog-shop
* danh từ
- quán bán grôc
- quán rượu
jerry-shop
* danh từ
- (từ lóng) quán bán bia loại tồi
jumble-shop
* danh từ
- cửa hàng bán đủ cán thứ linh tinh tạp nhạp
junk-shop
* danh từ
- cửa hàng bán đồ cũ, cửa hàng đồng nát
machine-shop
* danh từ
- xưởng chế tạo máy, xưởng sửa chữa máy
open shop
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xí nghiệp ngỏ (dùng cả công nhân là đoàn viên nghiệp đoàn và không đoàn viên nghiệp đoàn)
- chế độ xí nghiệp ngỏ
pattern-shop
* danh từ
- xưởng làm mẫu; xưởng làm mô hình
print-shop
* danh từ
- xưởng in
shop window
* danh từ
- tủ kính bày hàng
!to have everything in the shop window
- (nghĩa bóng) ruột để ngoài da; phổi bò ruột ngựa
shop-assistant
* danh từ
- người bán hàng
shop-boy
* danh từ
- người bán hàng (đàn ông)
shop-girl
* danh từ
- cô bán hàng
shop-lifter
* danh từ
- kẻ cắp giả làm khách mua hàng
shop-lifting
* danh từ
- sự ăn cắp ở các cửa hàng
shop-soiled
-worn)
/'ʃɔpwɔ:n/
* tính từ
- bẩn bụi, phai màu (vì bày hàng)
- cũ rích
=shop-soiled argument+ lý lẽ cũ rích
shop-steward
* danh từ
- đại biểu công nhân
shop-talk
* danh từ
- chuyên làm ăn, chuyện công tác, chuyện chuyên môn, chuyện nghề nghiệp
- tiếng chuyên môn, tiếng nhà nghề
shop-worn
-worn)
/'ʃɔpwɔ:n/
* tính từ
- bẩn bụi, phai màu (vì bày hàng)
- cũ rích
=shop-soiled argument+ lý lẽ cũ rích
shopping
* danh từ
- sự đi mua hàng
=to do one's shopping+ đi mua hàng
slop-shop
* danh từ
- cửa hàng bán quần áo may sẵn rẻ tiền
sweat-shop
* danh từ
- xí nghiệp bóc lột công nhân tàn tệ
tally-shop
* danh từ
- cửa hàng bán chịu trả dần
tommy-shop
* danh từ
- phòng phát lương (ở nhà máy, thường trả lương thực thay tiền)
- căn tin; hiệu bánh mì
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: