English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: mindfulness

Best translation match:
English Vietnamese
mindfulness
* danh từ
- sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới

Probably related with:
English Vietnamese
mindfulness
quan tâm thật sự ; sự tập trung ; thấy sự quan tâm ;
mindfulness
quan tâm thật sự ; sự tập trung ; thấy sự quan tâm ;

May be synonymous with:
English English
mindfulness; heedfulness
the trait of staying aware of (paying close attention to) your responsibilities

May related with:
English Vietnamese
mind reading
* danh từ
- sự đọc được ý nghĩ (của ai)
minded
* tính từ
- thích, sãn lòng, vui lòng
=he could do it if he were so minded+ nó có thể làm h thả thuỷ lôi
year's mind
* danh từ
- lễ cầu kinh một năm sau khi chết; lễ giỗ đầu
mind-blowing
* tính từ
- làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác
mind-boggling
* tính từ
- dị thường; không thể tin được
mind-reader
* danh từ
- như thought-reader
mind-reading
* danh từ
- sự đọc được ý nghĩ và tình cảm của người khác; khả năng ngoại cảm
mindful
* tính từ
- chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới
mindfulness
* danh từ
- sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: