English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: minded

Best translation match:
English Vietnamese
minded
* tính từ
- thích, sãn lòng, vui lòng
=he could do it if he were so minded+ nó có thể làm h thả thuỷ lôi

Probably related with:
English Vietnamese
minded
lòng đi ; muốn ; tác ; ý kiến gì ; ý tưởng ;
minded
lòng đi ; muốn ; núp ; rất hợp ý ; sanh ; tác ; ý kiến gì ;

May be synonymous with:
English English
minded; apt; disposed; given; tending
(usually followed by `to') naturally disposed toward

May related with:
English Vietnamese
absent-minded
* tính từ
- lơ đãng
air-minded
* tính từ
- thích ngành hàng không
base-minded
* tính từ
- có tâm địa ti tiện
bloody-minded
* tính từ+ (bloody-minded)
/'blʌdi'maindid/
- vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu
- tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)
- đỏ như máu
=a bloody sun+ mặt trời đỏ như máu
* phó từ
- uộc bloody, hết sức, vô cùng
- chết tiệt, trời đánh thánh vật
* ngoại động từ
- làm vấy máu
- làm đỏ máu
coarse-minded
* tính từ
- không tế nhị, không nhã nhặn, thô lỗ (người)
double-minded
* tính từ
- lưỡng lự, do dự, dao động
- hai lòng, lá mặt, lá trái
even-minded
-tempered)
/'i:vən'tempəd/
* tính từ
- điềm đạm, bình thản
evil-minded
* tính từ
- có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độc
fair-minded
* tính từ
- công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến
feeble-minded
* tính từ
- nhu nhược
- kém thông minh, đần
havenly-minded
* tính từ
- sùng tín, sùng đạo, mộ đạo
high-minded
* tính từ
- có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả
- (từ cổ,nghĩa cổ) kiêu ngạo, kiêu căng
large-minded
* tính từ
- nhìn xa thấy rộng
- rộng lượng
light-minded
* tính từ
- bộp chộp, thiếu suy nghĩ, khinh suất; nhẹ dạ
like-minded
* tính từ
- cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích, có ý kiến giống nhau; giống tính nhau
mind reading
* danh từ
- sự đọc được ý nghĩ (của ai)
minded
* tính từ
- thích, sãn lòng, vui lòng
=he could do it if he were so minded+ nó có thể làm h thả thuỷ lôi
narrow-minded
* tính từ
- hẹp hòi, nhỏ nhen
noble-minded
* tính từ
- cao thượng, hào hiệp
open-minded
* tính từ
- rộng rãi, phóng khoáng, không thành kiến
- sẵn sàng tiếp thu cái mới
otherwise-minded
* tính từ
- có xu hướng khác, có ý kiến khác (với thông thường)
pure-minded
* tính từ
- có lòng trong sạch, có tâm hồn trong trắng
right-minded
* tính từ
- ngay thẳng, chân thật
routine-minded
* tính từ
- có óc thủ cựu, quen làm theo lề thói cũ
simple-minded
* tính từ
- chân thật, chất phác, hồn nhiên
single-minded
* tính từ
- (như) single-hearded
- chỉ có một mục đích, chỉ theo đuổi một mục đích duy nhất
small-minded
* tính từ
- tiểu nhân, bần tiện, ti tiện
- nhỏ mọn, hẹp hòi
sober-minded
* tính từ
- điềm đạm, trầm tĩnh
strong-minded
* tính từ
- cứng cỏi, kiên quyết
- minh mẫn
weak-minded
-minded)
/'wi:k'maindid/
* tính từ
- kém thông minh
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: