English → Vietnamese
mighty
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
mighty
* tính từ
- mạnh, hùng cường, hùng mạnh
- to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
=the mighty ocean+ đại dương hùng vĩ
- (thông tục) to lớn; phi thường
!high and mighty
- vô cùng kiêu ngạo
* phó từ
- (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
=to think oneself mighty wise+ tự cho mình là khôn ngoan lắm
=it is mighty easy+ cái đó dễ lắm
- mạnh, hùng cường, hùng mạnh
- to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
=the mighty ocean+ đại dương hùng vĩ
- (thông tục) to lớn; phi thường
!high and mighty
- vô cùng kiêu ngạo
* phó từ
- (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
=to think oneself mighty wise+ tự cho mình là khôn ngoan lắm
=it is mighty easy+ cái đó dễ lắm
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
mighty
anh hu ̀ ng ; anh hùng ; bạo dạn ; bạo mạnh ; chiến mạnh mẽ ; có cường quyền ; có phép tắc ; có quyền phép ; có quyền ; cường bạo ; cường quyền ; cường thạnh kia ; cường thạnh ; dõng sĩ ; dạn ; hiên ; hiếp ; hung ; hùng mạnh ; hùng vĩ ; hết sức ; khổng lồ ; kinh hoàng dữ dội ; kiếm sĩ ; kẻ anh hùng nầy ; kẻ anh hùng ; kẻ cường quyền ; lính chiến ; lính ; lớn thêm ; lớn ; mạnh bạo dấy ; mạnh bạo ; mạnh dạn ; mạnh mẽ ; mạnh sức ; mạnh ; một nước lớn như ; một nước lớn ; người mạnh mẽ ; nước lớn như ; nước lớn ; phép lạ ; phép tắc ; phép ; quyền lực khác ; quyền lực ; quyền lực ép buộc ; quyền năng dường kia ; quyền năng ; quyền phép ngài ; quyền phép ; quyền ; rất lớn ; rất mạnh ; rất quyền thế ; rất quyền ; rất ; rộng lớn ; sang trọng ; siêu ; sức lớn ; sức mạnh phi thường ; sức mạnh ; tay anh hùng ; thì có phép tắc ; toàn năng ; trời ; vô cùng ; vô địch ; vĩ đại ; ðấng quyền năng ; đại diện ; đồ sộ ; ̣ nh ;
mighty
anh hu ̀ ng ; anh hùng ; bạo dạn ; bạo mạnh ; có cường quyền ; có phép tắc ; có quyền phép ; có quyền ; cươ ; cường bạo ; cường quyền ; cường thạnh kia ; cường thạnh ; dõng sĩ ; dạn ; hiên ; hiếp ; hung ; hùng mạnh ; hùng vĩ ; hết sức ; khổng lồ ; kiếm sĩ ; kẻ anh hùng nầy ; kẻ anh hùng ; kẻ cường quyền ; lính chiến ; lính ; lớn thêm ; lớn ; mạnh bạo dấy ; mạnh bạo ; mạnh dạn ; mạnh mẽ ; mạnh sức ; mạnh ; một nước lớn như ; một nước lớn ; ngươi ; người mạnh mẽ ; nước lớn như ; nước lớn ; phép lạ ; phép tắc ; phép ; quyền lực khác ; quyền lực ; quyền năng dường kia ; quyền năng ; quyền phép ngài ; quyền phép ; quyền ; rất lớn ; rất mạnh ; rất ; rộng lớn ; sang trọng ; siêu ; sải ; sức lớn ; sức mạnh phi thường ; sức mạnh ; tay anh hùng ; thánh ; thì có phép tắc ; trời ; tốt ; tức là ; tức ; vô cùng ; vô địch ; vĩ đại ; ðấng quyền năng ; đồ sộ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
mighty mightily; powerful; right
(Southern regional intensive) very; to a great degree
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh
- sự to lớn, sự vĩ đại, sự hùng vĩ, sự đồ sộ
!his Mightiness
-(đùa cợt) các hạ tướng công
- sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh
- sự to lớn, sự vĩ đại, sự hùng vĩ, sự đồ sộ
!his Mightiness
-(đùa cợt) các hạ tướng công
mighty
* tính từ
- mạnh, hùng cường, hùng mạnh
- to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
=the mighty ocean+ đại dương hùng vĩ
- (thông tục) to lớn; phi thường
!high and mighty
- vô cùng kiêu ngạo
* phó từ
- (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
=to think oneself mighty wise+ tự cho mình là khôn ngoan lắm
=it is mighty easy+ cái đó dễ lắm
- mạnh, hùng cường, hùng mạnh
- to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
=the mighty ocean+ đại dương hùng vĩ
- (thông tục) to lớn; phi thường
!high and mighty
- vô cùng kiêu ngạo
* phó từ
- (thông tục) cực kỳ, hết sức, rất, lắm
=to think oneself mighty wise+ tự cho mình là khôn ngoan lắm
=it is mighty easy+ cái đó dễ lắm