English to Vietnamese
Search Query: mad
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
mad
|
* tính từ
- điên, cuồng, mất trí =to go mad+ phát điên, hoá điên =to drive someone mad+ làm cho ai phát điên lên =like mad+ như điên, như cuồng - (thông tục) bực dọc, bực bội =to be mad about (at) missing the train+ bực bội vì bị nhỡ xe lửa - (+ about, after, for, on) say mê, ham mê =to be mad on music+ say mê âm nhạc - tức giận, giận dữ, nổi giận =to get mad+ nổi giận * động từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
mad
|
buồn ; bạn ; bị tẩu hoả nhập ma ; bị điên ; bực bội ; bực dọc ; bực ghê ; bực mình khi ; bực mình ; bực ; bực đó ; chuyện điên rồ ; chịu ; chứng ; cáu giận ; cú ; cơn ; giâ ; giâ ̣ ; giận con ; giận dữ ; giận nhé ; giận tao ; giận ; giận đó ; gái ; hoang ; hóa điên ; hơi điên ; hận ; hồ ; jack trên ; khi ; khá điên ; khác ; khùng lên ; khùng lắm rồi ; khùng ; kia dở hơi ; ko giận ; kích động ; lên cơn điên ; lẽ ; muốn ; mà quạo ; mâ ́ t tri ́ ; mất trí rồi ; một tên điên ; một ; ng ; ngu ; ngươi thật điên ; nên điên ; nối điên ; nổi giận khi ; nổi giận ; nổi khùng ; nổi điên lên rồi ; nổi điên nữa ; nổi điên ; nỗi điên ; phát triển dữ dội ; phát điên lên mất ; phát điên lên rồi ; phát điên lên ; phát điên nhé ; phát điên ; phố ; quá bực dọc ; quạo lắm ; quạo ; rồi ; rồi đây sẽ có ; rồi đây sẽ ; rồi đây ; sao ; t điên ; tránh xa ; trí ; tức giận ; đang điên ; điên a ; điên cuồng ; điên dại ; điên ha ; điên khùng ; điên loạn ; điên luôn ; điên lên vì ; điên lên ; điên mới ; điên nên ; điên rồ ; điên rồi sao ; điên rồi ; điên sao ; điên thật ; điên tiết lên ; điên tiết ; điên và ; điên vì ; điên ; điên àh ; đánh tôi ; ưa ; ́ bi ̣ điên ; ́ t ; ́ t điên vơ ́ ; ́ t điên ; ́ u giâ ̣ ; ́ ; ́ điên ; ̃ điên ; ừ ;
|
|
mad
|
buồn ; bạn ; bị tẩu hoả nhập ma ; bị điên ; bực bội ; bực dọc ; bực ghê ; bực mình khi ; bực mình ; bực ; bực đó ; chuyện điên rồ ; chịu ; chứng ; cá ; cáu giận ; cú ; cơn ; giâ ; giâ ̣ ; giận con ; giận dữ ; giận nhé ; giận tao ; giận ; giận đó ; gái ; hi ; hoang ; hóa điên ; hơi điên ; hận ; khá điên ; khác ; khùng lên ; khùng lắm rồi ; khùng ; kia dở hơi ; ko giận ; kích động ; lên cơn điên ; lẽ ; mo ; muốn ; mà quạo ; mâ ́ t tri ́ ; mất trí rồi ; một tên điên ; một ; ngu ; ngươi thật điên ; nên điên ; nối điên ; nổi giận khi ; nổi giận ; nổi khùng ; nổi điên lên rồi ; nổi điên nữa ; nổi điên ; nỗi điên ; phát triển dữ dội ; phát điên lên mất ; phát điên lên rồi ; phát điên lên ; phát điên nhé ; phát điên ; quá bực dọc ; quạo lắm ; quạo ; t điên ; trí ; tức giận ; đang điên ; điên a ; điên cuồng ; điên dại ; điên ha ; điên khùng ; điên loạn ; điên luôn ; điên lên vì ; điên lên ; điên mới ; điên nên ; điên rồ ; điên rồi sao ; điên rồi ; điên sao ; điên thật ; điên tiết lên ; điên tiết ; điên và ; điên vì ; điên ; điên àh ; đánh tôi ; ưa ; ́ bi ̣ điên ; ́ t ; ́ t điên vơ ́ ; ́ t điên ; ́ u giâ ̣ ; ́ điên ; ̃ điên ; ừ ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
mad; huffy; sore
|
roused to anger
|
|
mad; brainsick; crazy; demented; disturbed; sick; unbalanced; unhinged
|
affected with madness or insanity
|
|
mad; delirious; excited; frantic; unrestrained
|
marked by uncontrolled excitement or emotion
|
|
mad; harebrained; insane
|
very foolish
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
horn-mad
|
* tính từ
- cuống lên, điên lên - (từ cổ,nghĩa cổ) ghen cuồng lên vì bị cắm sừng |
|
madness
|
* danh từ
- chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí - sự giận dữ |
|
madding
|
* tính từ
- như maddening |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
